Thu hoạch
Mỗi công cụ thu thập cần bao nhiêu đòn cho từng cây, mỏ quặng và động vật, cho ra gì và tiêu hao bao nhiêu độ bền công cụ.
| Bạch dương (1.000 máu) | 1,000 | 375 Gỗ (Wood) + 375 khi rơi | 48 lần đánh (27 ở dấu X), 376 Gỗ (Wood) | 39 lần đánh (24 ở dấu X), 619 Gỗ (Wood) | 30 lần đánh (18 ở dấu X), 656 Gỗ (Wood) | 20 lần đánh (13 ở dấu X), 750 Gỗ (Wood) | 21 lần đánh, 750 Gỗ (Wood) |
| Cây đầm lầy, Linh sam Douglas, Thông, Hura, Cây kèn, Dẻ gai Mỹ | 1,000 | 500 Gỗ (Wood) + 500 khi rơi | 50 lần đánh (28 ở dấu X), 500 Gỗ (Wood) | 40 lần đánh (23 ở dấu X), 810 Gỗ (Wood) | 29 lần đánh (18 ở dấu X), 867 Gỗ (Wood) | 20 lần đánh (13 ở dấu X), 1.000 Gỗ (Wood) | 21 lần đánh, 1.000 Gỗ (Wood) |
| Cọ (850 máu) | 850 | 450 Gỗ (Wood) + 450 khi rơi | 45 lần đánh (23 ở dấu X), 450 Gỗ (Wood) | 34 lần đánh (20 ở dấu X), 737 Gỗ (Wood) | 25 lần đánh (16 ở dấu X), 784 Gỗ (Wood) | 18 lần đánh (11 ở dấu X), 900 Gỗ (Wood) | 19 lần đánh, 900 Gỗ (Wood) |
| Thông, Cọ, Bạch dương, Dẻ gai Mỹ, Sồi | 750 | 375 Gỗ (Wood) + 375 khi rơi | 39 lần đánh (22 ở dấu X), 375 Gỗ (Wood) | 30 lần đánh (18 ở dấu X), 608 Gỗ (Wood) | 22 lần đánh (14 ở dấu X), 651 Gỗ (Wood) | 15 lần đánh (10 ở dấu X), 750 Gỗ (Wood) | 16 lần đánh, 750 Gỗ (Wood) |
| Cây dây leo | 700 | 375 Gỗ (Wood) + 375 khi rơi | 39 lần đánh (21 ở dấu X), 376 Gỗ (Wood) | 28 lần đánh (18 ở dấu X), 614 Gỗ (Wood) | 21 lần đánh (14 ở dấu X), 654 Gỗ (Wood) | 14 lần đánh (10 ở dấu X), 750 Gỗ (Wood) | 15 lần đánh, 750 Gỗ (Wood) |
| Cọ (650 máu) | 650 | 300 Gỗ (Wood) + 300 khi rơi | 30 lần đánh (19 ở dấu X), 300 Gỗ (Wood) | 29 lần đánh (17 ở dấu X), 500 Gỗ (Wood) | 19 lần đánh (13 ở dấu X), 532 Gỗ (Wood) | 14 lần đánh (9 ở dấu X), 600 Gỗ (Wood) | 14 lần đánh, 600 Gỗ (Wood) |
| Bạch dương (600 máu) | 600 | 375 Gỗ (Wood) + 375 khi rơi | 33 lần đánh (18 ở dấu X), 375 Gỗ (Wood) | 25 lần đánh (15 ở dấu X), 623 Gỗ (Wood) | 18 lần đánh (12 ở dấu X), 662 Gỗ (Wood) | 13 lần đánh (9 ở dấu X), 750 Gỗ (Wood) | 13 lần đánh, 750 Gỗ (Wood) |
| Cọ (550 máu) | 550 | 275 Gỗ (Wood) + 275 khi rơi | 29 lần đánh (17 ở dấu X), 276 Gỗ (Wood) | 23 lần đánh (14 ở dấu X), 445 Gỗ (Wood) | 17 lần đánh (10 ở dấu X), 478 Gỗ (Wood) | 11 lần đánh (8 ở dấu X), 550 Gỗ (Wood) | 12 lần đánh, 550 Gỗ (Wood) |
| Thông, Dẻ gai Mỹ, Sồi, Linh sam Douglas | 500 | 250 Gỗ (Wood) + 250 khi rơi | 25 lần đánh (15 ở dấu X), 250 Gỗ (Wood) | 21 lần đánh (12 ở dấu X), 406 Gỗ (Wood) | 15 lần đánh (11 ở dấu X), 434 Gỗ (Wood) | 10 lần đánh (8 ở dấu X), 500 Gỗ (Wood) | 11 lần đánh, 500 Gỗ (Wood) |
| Thông (200 máu) | 200 | 100 Gỗ (Wood) + 100 khi rơi | 10 lần đánh (8 ở dấu X), 100 Gỗ (Wood) | 9 lần đánh (7 ở dấu X), 162 Gỗ (Wood) | 7 lần đánh (6 ở dấu X), 174 Gỗ (Wood) | 4 lần đánh, 200 Gỗ (Wood) | 5 lần đánh, 200 Gỗ (Wood) |
| Cây kèn (200 máu) | 200 | 100 Gỗ (Wood) + 500 khi rơi | 10 lần đánh (8 ở dấu X), 300 Gỗ (Wood) | 9 lần đánh (7 ở dấu X), 502 Gỗ (Wood) | 7 lần đánh (6 ở dấu X), 534 Gỗ (Wood) | 4 lần đánh, 600 Gỗ (Wood) | 5 lần đánh, 600 Gỗ (Wood) |
| Thông (100 máu) | 100 | 50 Gỗ (Wood) + 50 khi rơi | 5 lần đánh, 50 Gỗ (Wood) | 5 lần đánh, 81 Gỗ (Wood) | 4 lần đánh (3 ở dấu X), 87 Gỗ (Wood) | 2 lần đánh, 100 Gỗ (Wood) | 3 lần đánh, 100 Gỗ (Wood) |
| Cây kèn (100 máu) | 100 | 50 Gỗ (Wood) + 500 khi rơi | 5 lần đánh, 275 Gỗ (Wood) | 5 lần đánh, 464 Gỗ (Wood) | 4 lần đánh (3 ở dấu X), 492 Gỗ (Wood) | 2 lần đánh, 550 Gỗ (Wood) | 3 lần đánh, 550 Gỗ (Wood) |
Mọi công cụ
Số đòn, gỗ và độ bền tiêu hao trên mọi cây nằm ở trang của mỗi công cụ.
| Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore) | 500 | 12 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore), 400 Quặng Sắt (Metal Ore) + 8 khi rơi | 51,5 lần đánh (19 ở điểm nóng), 200 Quặng Sắt (Metal Ore), 6 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore) | 28 lần đánh (11 ở điểm nóng), 324,2 Quặng Sắt (Metal Ore), 16,7 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore) | 17 lần đánh (8 ở điểm nóng), 400 Quặng Sắt (Metal Ore), 20 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore) | 11 lần đánh (6 ở điểm nóng), 400 Quặng Sắt (Metal Ore), 20 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore) | 15 lần đánh, 400 Quặng Sắt (Metal Ore), 20 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore) |
| Quặng Sắt (Metal Ore) | 500 | 500 Quặng Sắt (Metal Ore) + 10.0 2 khi rơi | 50 lần đánh (18 ở điểm nóng), 250 Quặng Sắt (Metal Ore) | 26 lần đánh (11 ở điểm nóng), 483,8 Quặng Sắt (Metal Ore), 2 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore) | 17 lần đánh (7 ở điểm nóng), 600 Quặng Sắt (Metal Ore), 2 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore) | 10 lần đánh (5 ở điểm nóng), 600 Quặng Sắt (Metal Ore), 2 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore) | 15 lần đánh, 600 Quặng Sắt (Metal Ore), 2 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore) |
| Quặng đá | 500 | 750 Đá (Stones) + 250 khi rơi | 47 lần đánh (18 ở điểm nóng), 375 Đá (Stones) | 25 lần đánh (11 ở điểm nóng), 793,8 Đá (Stones) | 17 lần đánh (7 ở điểm nóng), 1.000 Đá (Stones) | 10 lần đánh (5 ở điểm nóng), 1.000 Đá (Stones) | 15 lần đánh, 1.000 Đá (Stones) |
| Quặng Lưu Huỳnh (Quặng Sulfur) | 500 | 200 Quặng Lưu Huỳnh (Quặng Sulfur) + 100 khi rơi | 50 lần đánh (18 ở điểm nóng), 100 Quặng Lưu Huỳnh (Quặng Sulfur) | 29 lần đánh (11 ở điểm nóng), 254,8 Quặng Lưu Huỳnh (Quặng Sulfur) | 17 lần đánh (7 ở điểm nóng), 300 Quặng Lưu Huỳnh (Quặng Sulfur) | 10 lần đánh (5 ở điểm nóng), 300 Quặng Lưu Huỳnh (Quặng Sulfur) | 15 lần đánh, 300 Quặng Lưu Huỳnh (Quặng Sulfur) |
| Đống gỗ | 250 | 800 Gỗ (Wood) + 200 khi rơi | 13 lần đánh, 400 Gỗ (Wood) | ||||
Mọi công cụ
Số đòn, quặng và độ bền tiêu hao trên mọi mỏ quặng nằm ở trang của mỗi công cụ.

Rìu Vực Thẳm (Abyss Metal Hatchet)

Cuốc Chim Vực Thẳm (Abyss Metal Pickaxe)

Gậy xương (Bone Club)

Kẹo Gậy

Máy Cưa (Chainsaw)

Rìu bê tông

Cuốc bê tông

Rìu Hoang Dã (Frontier Hatchet)

Rìu Sắt (Rìu 2 - Hatchet)

Máy Đục (Jackhammer)

Kiếm Xích Krieg

Cuốc Sắt (Cuốc 2 - Pickaxe)

Rìu nguyên mẫu

Cuốc chim nguyên mẫu

Hòn Đá (Rock)

Rìu Tái Chế (Rìu 3 - Salvaged Axe)

Búa Đa Dụng (Salvaged Hammer)

Cuốc Chim Tái Chế (Cuốc 3 - Salvaged Icepick)

Cái Liềm

Rìu Đá (Rìu 1 - Stone Hatchet)

Cuốc Đá (Cuốc 1 - Stone Pickaxe)
| Gấu | 100 | 150 Mảnh Xương (Bone Fragments), 100 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 100 Da (Leather), 50 Vải (Cloth), 20 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat) | 8 lần đánh | 13 lần đánh | 8 lần đánh | 8 lần đánh | 9 lần đánh |
| Lợn rừng | 100 | 50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 40 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 20 Da (Leather), 10 Vải (Cloth), 8 Thịt Lợn Sống (Raw Pork) | 7 lần đánh | 12 lần đánh | 8 lần đánh | 7 lần đánh | 11 lần đánh |
| Bò Đực (Bull), Bò Cái (Cow) | 100 | 100 Mảnh Xương (Bone Fragments), 100 Da (Leather), 40 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 30 Vải (Cloth), 20 Thịt Bò Sống (Raw Beef) | 7 lần đánh | 13 lần đánh | 7 lần đánh | 7 lần đánh | 10 lần đánh |
| Gà | 100 | 12 Mảnh Xương (Bone Fragments), 6 Vải (Cloth), 2 Thịt Gà Sống (Raw Chicken Breast) | 6 lần đánh | 10 lần đánh | 6 lần đánh | 6 lần đánh | 10 lần đánh |
| Cá Sấu (Crocodile) | 100 | 170 Mảnh Xương (Bone Fragments), 170 Da (Leather), 120 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 30 Vải (Cloth), 19 Thịt Cá Sấu Sống (Raw Crocodile Meat) | 9 lần đánh | 13 lần đánh | 8 lần đánh | 8 lần đánh | 10 lần đánh |
| Bánh gừng | 100 | 30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 20 Vải (Cloth) | 5 lần đánh | 10 lần đánh | 7 lần đánh | 5 lần đánh | 9 lần đánh |
| Con ngựa | 100 | 50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 50 Da (Leather), 25 Vải (Cloth), 10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 5 Thịt Ngựa Sống (Raw Horse Meat) | 9 lần đánh | 12 lần đánh | 7 lần đánh | 7 lần đánh | 10 lần đánh |
| Báo Đen (Panther) | 100 | 150 Mảnh Xương (Bone Fragments), 100 Da (Leather), 100 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 50 Vải (Cloth), 19 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat) | 9 lần đánh | 13 lần đánh | 8 lần đánh | 8 lần đánh | 9 lần đánh |
| Người chơi | 100 | 10 Mảnh Xương (Bone Fragments), 5 Thịt Người Sống (Raw Human Meat), 1 Sọ Người | 6 lần đánh | 9 lần đánh | 7 lần đánh | 7 lần đánh | 9 lần đánh |
| Gấu Bắc cực | 100 | 170 Mảnh Xương (Bone Fragments), 125 Da (Leather), 120 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 50 Vải (Cloth), 22 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat) | 9 lần đánh | 13 lần đánh | 8 lần đánh | 8 lần đánh | 11 lần đánh |
| Nhà khoa học | 100 | 30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 5 Vải (Cloth) | 6 lần đánh | 10 lần đánh | 6 lần đánh | 6 lần đánh | 10 lần đánh |
| Nhà khoa học, Lính Siêu Cấp | 100 | 30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 5 Vải (Cloth) | 6 lần đánh | 10 lần đánh | 6 lần đánh | 6 lần đánh | 10 lần đánh |
| Cừu (Sheep) | 100 | 50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 20 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 20 Da (Leather), 12 Raw Mutton, 10 Vải (Cloth) | 7 lần đánh | 12 lần đánh | 7 lần đánh | 7 lần đánh | 10 lần đánh |
| Rắn (Snake) | 100 | 10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 4 Nọc Rắn (Snake Venom) | 7 lần đánh | 14 lần đánh | 6 lần đánh | 6 lần đánh | 7 lần đánh |
| Hươu | 100 | 50 Mảnh Xương (Bone Fragments), 50 Da (Leather), 25 Vải (Cloth), 10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 4 Thịt Hươu Sống (Raw Deer Meat) | 8 lần đánh | 12 lần đánh | 7 lần đánh | 7 lần đánh | 10 lần đánh |
| Hổ (Tiger) | 100 | 150 Mảnh Xương (Bone Fragments), 100 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 70 Vải (Cloth), 70 Da (Leather), 19 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat) | 8 lần đánh | 12 lần đánh | 8 lần đánh | 7 lần đánh | 12 lần đánh |
| Sói | 100 | 75 Da (Leather), 40 Mảnh Xương (Bone Fragments), 35 Vải (Cloth), 10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 5 Thịt Sói Sống (Raw Wolf Meat), 1 Sọ Sói (Wolf Skull) | 12 lần đánh | 14 lần đánh | 10 lần đánh | 10 lần đánh | 11 lần đánh |
Mọi công cụ
Số đòn và sản lượng trên mọi động vật nằm ở trang của mỗi công cụ và mỗi động vật.

Rìu Vực Thẳm (Abyss Metal Hatchet)

Cuốc Chim Vực Thẳm (Abyss Metal Pickaxe)

Gậy bóng chày

Gậy xương (Bone Club)

Dao Xương (Bone Knife)

Dao Thái Thịt

Kẹo Gậy

Máy Cưa (Chainsaw)

Dao chiến đấu (Combat Knife)

Rìu bê tông

Cuốc bê tông

Rìu Hoang Dã (Frontier Hatchet)

Rìu Sắt (Rìu 2 - Hatchet)

Máy Đục (Jackhammer)

Kiếm Xích Krieg

Kiếm Dài (Longsword)

Chùy (Mace)

Dao Rựa (Machete)

Cuốc Sắt (Cuốc 2 - Pickaxe)

Rìu nguyên mẫu

Cuốc chim nguyên mẫu

Hòn Đá (Rock)

Rìu Tái Chế (Rìu 3 - Salvaged Axe)

Đao Tái Chế (Salvaged Cleaver)

Búa Đa Dụng (Salvaged Hammer)

Cuốc Chim Tái Chế (Cuốc 3 - Salvaged Icepick)

Kiếm Tái Chế (Salvaged Sword)

Cái Liềm

Dao Lột Da

Rìu Đá (Rìu 1 - Stone Hatchet)

Cuốc Đá (Cuốc 1 - Stone Pickaxe)

Dao Ma Cà Rồng (Vampire Stake)
| Gỗ trôi dạt, Khúc gỗ mục | 250 | 250 Gỗ (Wood) | 13 lần đánh, 125 Gỗ (Wood) | 11 lần đánh, 193 Gỗ (Wood) | 8 lần đánh, 209 Gỗ (Wood) | 9 lần đánh, 250 Gỗ (Wood) |
| Gỗ trôi dạt (250 máu) | 250 | 300 Gỗ (Wood) | 13 lần đánh, 150 Gỗ (Wood) | 11 lần đánh, 233 Gỗ (Wood) | 8 lần đánh, 251 Gỗ (Wood) | 9 lần đánh, 300 Gỗ (Wood) |
| Gỗ trôi dạt (250 máu) | 250 | 400 Gỗ (Wood) | 13 lần đánh, 200 Gỗ (Wood) | 11 lần đánh, 311 Gỗ (Wood) | 8 lần đánh, 337 Gỗ (Wood) | 9 lần đánh, 400 Gỗ (Wood) |
| Cây xương rồng (300 máu) | 300 | 15 Vải (Cloth), 3 Cùi Xương Rồng | 10 lần đánh, 7 Vải (Cloth), 1 Cùi Xương Rồng | 18 lần đánh, 15 Vải (Cloth), 3 Cùi Xương Rồng | 10 lần đánh, 15 Vải (Cloth), 3 Cùi Xương Rồng | 10 lần đánh, 15 Vải (Cloth), 3 Cùi Xương Rồng |
| Cây xương rồng (200 máu) | 200 | 10 Vải (Cloth), 2 Cùi Xương Rồng | 6 lần đánh, 5 Vải (Cloth), 1 Cùi Xương Rồng | 12 lần đánh, 10 Vải (Cloth), 2 Cùi Xương Rồng | 8 lần đánh, 10 Vải (Cloth), 2 Cùi Xương Rồng | 6 lần đánh, 10 Vải (Cloth), 2 Cùi Xương Rồng |
| Cây xương rồng (100 máu) | 100 | 5 Vải (Cloth), 1 Cùi Xương Rồng | 4 lần đánh, 3 Vải (Cloth), 1 Cùi Xương Rồng | 6 lần đánh, 5 Vải (Cloth), 1 Cùi Xương Rồng | 4 lần đánh, 5 Vải (Cloth), 1 Cùi Xương Rồng | 4 lần đánh, 5 Vải (Cloth), 1 Cùi Xương Rồng |
Mọi công cụ
Số đòn và sản lượng trên từng loại này nằm ở trang của mỗi công cụ.