Đạn Dược
43 loại đạn kèm công thức chế tạo, chi phí nghiên cứu, sản phẩm khi phân giải và công dụng.
43 mục
Đạn DượcBom Cháy (Firebomb)
Đạn DượcBom Ná Ong (Bee Catapult Bomb)
Đạn DượcBom Nổ Khí Propane (Propane Explosive Bomb)
Đạn DượcBu Lông Ba Chĩa (Pitchfork Bolt)
Đạn DượcBu Lông Cháy (Incendiary Bolt)
Đạn DượcBu Lông Xuyên Phá (Piercer Bolt)
Đạn DượcBu Lông Đầu Búa (Hammerhead Bolt)
Đạn DượcBọc Đá (Scattershot)
Đạn DượcGiáo của súng phóng giáo (Speargun Spear)
Đạn DượcLựu Đạn Khói 40mm
Đạn DượcLựu đạn HE 40mm
Đạn DượcMũi Tên Gỗ (Wooden Arrow)
Đạn DượcMũi Tên Lửa (Fire Arrow)
Đạn DượcMũi Tên Tốc Độ Cao (High Velocity Arrow)
Đạn DượcMũi Tên Xương (Bone Arrow)
Đạn DượcNgư lôi (Torpedo)
Đạn DượcPhi Tiêu Gây Mê (Incapacitate Dart)
Đạn DượcPhi Tiêu Gỗ (Wood Dart)
Đạn DượcPhi Tiêu Phân Tán (Scatter Dart)
Đạn DượcPhi Tiêu Phóng Xạ (Radiation Dart)
Đạn DượcSúng sơn
Đạn DượcTên Lửa Cháy (Incendiary Rocket)
Đạn DượcTên Lửa Nhanh (HV Rocket)
Đạn DượcTên Lửa Tự Dẫn (Homing Missile)
Đạn DượcTên lửa MLRS
Đạn DượcTên lửa thường (Rocket)
Đạn DượcĐạn 5.56 (5.56 Rifle Ammo)
Đạn DượcĐạn 5.56 Tốc Độ Cao (HV 5.56 Ammo)
Đạn DượcĐạn Cháy 5.56 (Incendiary 5.56 Ammo)
Đạn DượcĐạn Cối Phân Mảnh (Fragmentation Mortar Shell)
Đạn DượcĐạn Cối Tiêu Chuẩn (Mortar Shell)
Đạn DượcĐạn Lục (Pistol Bullet)
Đạn DượcĐạn Lục Cháy (Incendiary Pistol Bullet)
Đạn DượcĐạn Lục Nhanh (HV Pistol Ammo)
Đạn DượcĐạn Nổ 5.56 (Explosive 5.56 Ammo)
Đạn DượcĐạn Pháo (Cannonball)
Đạn DượcĐạn SAM (SAM Ammo)
Đạn DượcĐạn Súng Bắn Đinh (Nailgun Nails)
Đạn DượcĐạn Vỏ Tự Chế (Handmade Shell)
Đạn DượcĐạn cháy 12 mảnh (12 Gauge Incendiary Shell)
Đạn DượcĐạn ghém 12 mảnh (12 Gauge Buckshot)
Đạn DượcĐạn sục 40mm tầm gần
Đạn DượcĐạn đặc 12 mảnh (12 Gauge Slug)