Phân giải
Máy Phân Giải Xanh lá
Máy Phân Giải Xanh lá (lưới điện giai đoạn 2 trở lên)
Máy Phân Giải Vàng
Máy Phân Giải Đỏ
Requires: lưới điện giai đoạn 4
Sửa chữa
Chi phí tính từ độ bền bằng 0. Vật phẩm hư một phần tốn phần hư hỏng của mức này, làm tròn lên theo từng tài nguyên, và mất phần tương ứng của 20%.
Thu thập
Bạch dương (1.000 máu)
618 Gỗ (Wood)
39 lần đánhCây đầm lầy, Linh sam Douglas, Thông, Hura, Cây kèn, Dẻ gai Mỹ (1.000 máu)
810 Gỗ (Wood)
40 lần đánhCọ (850 máu)
737 Gỗ (Wood)
34 lần đánhThông, Cọ, Bạch dương, Dẻ gai Mỹ, Sồi (750 máu)
608 Gỗ (Wood)
30 lần đánhCây dây leo (700 máu)
613 Gỗ (Wood)
28 lần đánhCọ (650 máu)
501 Gỗ (Wood)
29 lần đánhBạch dương (600 máu)
624 Gỗ (Wood)
25 lần đánhCọ (550 máu)
446 Gỗ (Wood)
23 lần đánhThông, Dẻ gai Mỹ, Sồi, Linh sam Douglas (500 máu)
406 Gỗ (Wood)
21 lần đánhThông (200 máu)
162 Gỗ (Wood)
9 lần đánhCây kèn (200 máu)
502 Gỗ (Wood)
9 lần đánhThông (100 máu)
81 Gỗ (Wood)
5 lần đánhCây kèn (100 máu)
463 Gỗ (Wood)
5 lần đánhĐống gỗ
787 Gỗ (Wood)
11 lần đánhGấu
90 Mảnh Xương (Bone Fragments), 60 Da (Leather), 59 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 30 Vải (Cloth), 11 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)
14 lần đánhLợn rừng
31 Mảnh Xương (Bone Fragments), 25 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 12 Da (Leather), 6 Vải (Cloth), 4 Thịt Lợn Sống (Raw Pork)
13 lần đánhBò Đực (Bull), Bò Cái (Cow)
61 Mảnh Xương (Bone Fragments), 61 Da (Leather), 23 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 17 Vải (Cloth), 11 Thịt Bò Sống (Raw Beef)
14 lần đánhGà
7 Mảnh Xương (Bone Fragments), 3 Vải (Cloth), 1 Thịt Gà Sống (Raw Chicken Breast)
10 lần đánhCá Sấu (Crocodile)
102 Mảnh Xương (Bone Fragments), 102 Da (Leather), 72 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 17 Vải (Cloth), 12 Thịt Cá Sấu Sống (Raw Crocodile Meat)
13 lần đánhBánh gừng
18 Mảnh Xương (Bone Fragments), 13 Vải (Cloth)
9 lần đánhCon ngựa
31 Mảnh Xương (Bone Fragments), 31 Da (Leather), 16 Vải (Cloth), 6 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 3 Thịt Ngựa Sống (Raw Horse Meat)
15 lần đánhBáo Đen (Panther)
90 Mảnh Xương (Bone Fragments), 60 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 60 Da (Leather), 29 Vải (Cloth), 11 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)
14 lần đánhNgười chơi
7 Mảnh Xương (Bone Fragments), 4 Thịt Người Sống (Raw Human Meat), 1 Sọ Người
8 lần đánhGấu Bắc cực
103 Mảnh Xương (Bone Fragments), 76 Da (Leather), 72 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 30 Vải (Cloth), 14 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)
14 lần đánhNhà khoa học
20 Mảnh Xương (Bone Fragments), 3 Vải (Cloth)
8 lần đánhNhà khoa học, Lính Siêu Cấp
20 Mảnh Xương (Bone Fragments), 3 Vải (Cloth)
8 lần đánhCừu (Sheep)
31 Mảnh Xương (Bone Fragments), 13 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 12 Da (Leather), 8 Raw Mutton, 6 Vải (Cloth)
14 lần đánhRắn (Snake)
9 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 3 Nọc Rắn (Snake Venom)
14 lần đánhHươu
30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 30 Da (Leather), 16 Vải (Cloth), 6 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 3 Thịt Hươu Sống (Raw Deer Meat)
15 lần đánhHổ (Tiger)
91 Mảnh Xương (Bone Fragments), 61 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 43 Da (Leather), 43 Vải (Cloth), 12 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)
15 lần đánhSói
46 Da (Leather), 25 Mảnh Xương (Bone Fragments), 22 Vải (Cloth), 5 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 3 Thịt Sói Sống (Raw Wolf Meat), 1 Sọ Sói (Wolf Skull)
15 lần đánhGỗ trôi dạt, Khúc gỗ mục (250 máu)
193 Gỗ (Wood)
11 lần đánhGỗ trôi dạt (250 máu)
233 Gỗ (Wood)
11 lần đánhGỗ trôi dạt (250 máu)
312 Gỗ (Wood)
11 lần đánhCây xương rồng (300 máu)
14 Vải (Cloth), 3 Cùi Xương Rồng
18 lần đánhCây xương rồng (200 máu)
10 Vải (Cloth), 1 Cùi Xương Rồng
12 lần đánhCây xương rồng (100 máu)
4 Vải (Cloth), 1 Cùi Xương Rồng
6 lần đánh
