Phân giải
Máy Phân Giải Xanh lá
Máy Phân Giải Xanh lá (lưới điện giai đoạn 2 trở lên)
Máy Phân Giải Vàng
Máy Phân Giải Đỏ
Requires: lưới điện giai đoạn 4
Sửa chữa
Chi phí tính từ độ bền bằng 0. Vật phẩm hư một phần tốn phần hư hỏng của mức này, làm tròn lên theo từng tài nguyên, và mất phần tương ứng của 20%.
Tìm thấy ở
- Thùng dưới nước nâng cao1,11%
- Thùng0,444%
- Thùng Phòng thí nghiệm dưới nước0,444%
- Thùng toa tàu0,444%
Thu thập
Bạch dương (1.000 máu)
573 Gỗ (Wood)
35 lần đánhCây đầm lầy, Linh sam Douglas, Thông, Hura, Cây kèn, Dẻ gai Mỹ (1.000 máu)
758 Gỗ (Wood)
37 lần đánhCọ (850 máu)
690 Gỗ (Wood)
31 lần đánhThông, Cọ, Bạch dương, Dẻ gai Mỹ, Sồi (750 máu)
567 Gỗ (Wood)
28 lần đánhCây dây leo (700 máu)
574 Gỗ (Wood)
26 lần đánhCọ (650 máu)
464 Gỗ (Wood)
26 lần đánhBạch dương (600 máu)
571 Gỗ (Wood)
22 lần đánhCọ (550 máu)
417 Gỗ (Wood)
21 lần đánhThông, Dẻ gai Mỹ, Sồi, Linh sam Douglas (500 máu)
378 Gỗ (Wood)
19 lần đánhThông (200 máu)
152 Gỗ (Wood)
9 lần đánhCây kèn (200 máu)
472 Gỗ (Wood)
9 lần đánhThông (100 máu)
76 Gỗ (Wood)
5 lần đánhCây kèn (100 máu)
436 Gỗ (Wood)
5 lần đánhQuặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore)
290,7 Quặng Sắt (Metal Ore), 8,7 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore)
21,5 lần đánhQuặng Sắt (Metal Ore)
357,7 Quặng Sắt (Metal Ore)
19 lần đánhQuặng đá
535,7 Đá (Stones)
19 lần đánhQuặng Lưu Huỳnh (Quặng Sulfur)
145,7 Quặng Lưu Huỳnh (Quặng Sulfur)
19 lần đánhĐống gỗ
735 Gỗ (Wood)
10 lần đánhGấu
68 Mảnh Xương (Bone Fragments), 46 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 46 Da (Leather), 22 Vải (Cloth), 9 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)
13 lần đánhLợn rừng
22 Mảnh Xương (Bone Fragments), 19 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 9 Da (Leather), 4 Vải (Cloth), 4 Thịt Lợn Sống (Raw Pork)
12 lần đánhBò Đực (Bull), Bò Cái (Cow)
46 Mảnh Xương (Bone Fragments), 45 Da (Leather), 19 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 13 Vải (Cloth), 10 Thịt Bò Sống (Raw Beef)
12 lần đánhGà
6 Mảnh Xương (Bone Fragments), 3 Vải (Cloth), 1 Thịt Gà Sống (Raw Chicken Breast)
7 lần đánhCá Sấu (Crocodile)
77 Da (Leather), 77 Mảnh Xương (Bone Fragments), 55 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 14 Vải (Cloth), 9 Thịt Cá Sấu Sống (Raw Crocodile Meat)
13 lần đánhBánh gừng
13 Mảnh Xương (Bone Fragments), 9 Vải (Cloth)
7 lần đánhCon ngựa
24 Mảnh Xương (Bone Fragments), 23 Da (Leather), 11 Vải (Cloth), 5 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 3 Thịt Ngựa Sống (Raw Horse Meat)
12 lần đánhBáo Đen (Panther)
68 Mảnh Xương (Bone Fragments), 46 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 45 Da (Leather), 22 Vải (Cloth), 9 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)
13 lần đánhNgười chơi
5 Mảnh Xương (Bone Fragments), 3 Thịt Người Sống (Raw Human Meat), 1 Sọ Người
6 lần đánhGấu Bắc cực
78 Mảnh Xương (Bone Fragments), 58 Da (Leather), 54 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 22 Vải (Cloth), 10 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)
12 lần đánhNhà khoa học
14 Mảnh Xương (Bone Fragments), 2 Vải (Cloth)
7 lần đánhNhà khoa học, Lính Siêu Cấp
14 Mảnh Xương (Bone Fragments), 2 Vải (Cloth)
7 lần đánhCừu (Sheep)
23 Mảnh Xương (Bone Fragments), 9 Da (Leather), 9 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 6 Raw Mutton, 4 Vải (Cloth)
11 lần đánhRắn (Snake)
5 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 1 Nọc Rắn (Snake Venom)
7 lần đánhHươu
24 Mảnh Xương (Bone Fragments), 23 Da (Leather), 11 Vải (Cloth), 5 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 1 Thịt Hươu Sống (Raw Deer Meat)
12 lần đánhHổ (Tiger)
69 Mảnh Xương (Bone Fragments), 46 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 32 Da (Leather), 31 Vải (Cloth), 8 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)
12 lần đánhSói
35 Da (Leather), 18 Mảnh Xương (Bone Fragments), 15 Vải (Cloth), 5 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 2 Thịt Sói Sống (Raw Wolf Meat)
13 lần đánhGỗ trôi dạt, Khúc gỗ mục (250 máu)
178 Gỗ (Wood)
10 lần đánhGỗ trôi dạt (250 máu)
219 Gỗ (Wood)
11 lần đánhGỗ trôi dạt (250 máu)
290 Gỗ (Wood)
11 lần đánhCây xương rồng (300 máu)
14 Vải (Cloth), 3 Cùi Xương Rồng
18 lần đánhCây xương rồng (200 máu)
10 Vải (Cloth), 1 Cùi Xương Rồng
12 lần đánhCây xương rồng (100 máu)
5 Vải (Cloth), 1 Cùi Xương Rồng
6 lần đánh
