Phân giải
Máy Phân Giải Xanh lá
Máy Phân Giải Xanh lá (lưới điện giai đoạn 2 trở lên)
Máy Phân Giải Vàng
Máy Phân Giải Đỏ
Requires: lưới điện giai đoạn 4
Tìm thấy ở
- Thùng Hack1,34%
- Thùng Hack Tàu Ma1,34%
- Thùng Hack Giàn Khoan Dầu1,34%
- Thùng tinh nhuệ0,783%
- Thùng tinh nhuệ Phòng thí nghiệm dưới nước0,783%
- Thùng quân sự0,417%
- Thùng quân sự Phòng thí nghiệm dưới nước0,417%
- Thùng quân sự toa tàu0,417%
- Thùng0,224%
- Thùng Phòng thí nghiệm dưới nước0,224%
- Thùng toa tàu0,224%
Chất nổ để phá hủy
- Đạn Pháo (Cannonball)× 1001.500 Lưu Huỳnh
- Đạn Nổ 5.56 (Explosive 5.56 Ammo)× 671.675 Lưu Huỳnh
- Bom Nổ Khí Propane (Propane Explosive Bomb)× 21.800 Lưu Huỳnh
- Đạn Cối Tiêu Chuẩn (Mortar Shell)× 72.100 Lưu Huỳnh
- Bom Hẹn Giờ (C4)× 12.200 Lưu Huỳnh
- Bom Satchel× 52.400 Lưu Huỳnh
- Tên Lửa Nhanh (HV Rocket)× 132.600 Lưu Huỳnh
- Tên lửa thường (Rocket)× 22.800 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn Vỏ Lon (Beancan Grenade)× 242.880 Lưu Huỳnh
- Bom Dò Mỏ Quặng, Dầu (Survey Charge)× 492.940 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn F1× 1156.900 Lưu Huỳnh
- Tên Lửa Cháy (Incendiary Rocket)× 8024.000 Lưu Huỳnh
- Tên lửa MLRS× 2Không chế tạo được
- Lựu đạn HE 40mm× 12Không chế tạo được
Đòn cận chiến để phá hủy
- Kiếm Dài (Longsword)× 267
- Đao Tái Chế (Salvaged Cleaver)× 334
- Gậy bóng chày× 334
- Chùy (Mace)× 334
- Búa Đa Dụng (Salvaged Hammer)× 334
- Kiếm Tái Chế (Salvaged Sword)× 400
- Cây Xúc Rơm× 500
- Dao Ma Cà Rồng (Vampire Stake)× 500
- Rìu Tái Chế (Rìu 3 - Salvaged Axe)× 500
- Cuốc Chim Tái Chế (Cuốc 3 - Salvaged Icepick)× 500
- Dao chiến đấu (Combat Knife)× 572
- Dao Rựa (Machete)× 572
