Rèn
base on from
×1
base on
×2
×3
×4
×55
×6
×7
×8
×9
×1010
×11
×12
×13
×14
×1515
×16
×17
×18
×19
×2020
×21
×22
×23
×24
×2525
×26
×27
×28
×29
base on to
×3030
mirage
×31
×32
×33
×34
×35
×36
×37
×38
×39
×40
×41
×42
×43
×44
×45
×46
×47
×48
×49
×50
×51
×52
×53
×54
×55
×56
×57
×58
×59
×60
Cấp 31 đến 60 được rèn ở Ảo Giới.
Ở cấp 1, so với mọi vũ khí Vũ Khí Một Tay
Vũ khí nàyTrung bìnhCao nhất
Damage160264324
Guard Break80111144
- 238,950
- Bụi Tàn Dư
×52Forged Metal
×26Solvent
×54Polished Forged Metal
×27Concentrated Solvent
×54Flawless Forged Metal
×27Universal Solvent
Toàn bộ chặng từ 1 đến 30: 238,950 Bụi Tàn Dư
Mọi cấp
- 0
- Bụi Tàn Dư
Levels 1 to 30
Chỉ sốChỉ số từ +1 trở lên
Damage160224
Guard Break8080
Các cấp trên 30 cần có +1 trở lên sau tên: 35 ở +1, thêm 5 mỗi bước, 60 ở +6. Vũ khí có +1 trở lên có chỉ số của cột chỉ số thứ hai ở mọi cấp.
Kỹ nghệ chiến đấu
Bối cảnh
Mộc Hắc Thương
| Thông tin | Giá trị |
|---|---|
| Type | Vũ Khí Một Tay |
| Form | Dạng cơ bản |
| Max level | 30 (60 ở +6) |
| Level 1 | Damage 160, Guard Break 80 |
| Level 30 | Damage 640, Guard Break 320 |
| Remnant Dust to level 30 | 238,950 |
Thêm vũ khí Vũ Khí Một Tay
Hắc ThươngVũ Khí Một Tay
Ma Hắc ThươngVũ Khí Một Tay
Tàn Cương đaoVũ Khí Một Tay
Si Giả Tàn KiếmVũ Khí Một Tay
Si Giả Túy KiếmVũ Khí Một Tay
Thiên Huyền Thanh đồng KiếmVũ Khí Một Tay
Linh Xà Nhuyễn KiếmVũ Khí Một Tay
Hỗn độn Thấu CốtVũ Khí Một Tay
Tử Minh KiếmVũ Khí Một Tay
Loạn Oanh KiếmVũ Khí Một Tay
Thiên Miểu · Loạn OanhVũ Khí Một Tay

