Rèn
base on from
×1
base on
×2
×3
×4
×55
×6
×7
×8
×9
×1010
×11
×12
×13
×14
×1515
×16
×17
×18
×19
×2020
×21
×22
×23
×24
×2525
×26
×27
×28
×29
base on to
×3030
mirage
×31
×32
×33
×34
×35
×36
×37
×38
×39
×40
×41
×42
×43
×44
×45
×46
×47
×48
×49
×50
×51
×52
×53
×54
×55
×56
×57
×58
×59
×60
Cấp 31 đến 60 được rèn ở Ảo Giới.
Ở cấp 1, so với mọi vũ khí Vũ Khí Một Tay
Vũ khí nàyTrung bìnhCao nhất
Damage260264324
Guard Break104111144
- 286,740
- Bụi Tàn Dư
×52Forged Metal
×26Solvent
×54Polished Forged Metal
×27Concentrated Solvent
×54Flawless Forged Metal
×27Universal Solvent
Toàn bộ chặng từ 1 đến 30: 286,740 Bụi Tàn Dư
Mọi cấp
- 0
- Bụi Tàn Dư
Levels 1 to 30
Chỉ sốChỉ số từ +1 trở lên
Damage260324
Guard Break104114
Các cấp trên 30 cần có +1 trở lên sau tên: 35 ở +1, thêm 5 mỗi bước, 60 ở +6. Vũ khí có +1 trở lên có chỉ số của cột chỉ số thứ hai ở mọi cấp.
Kỹ nghệ chiến đấu
Bối cảnh
Si Giả Túy Kiếm
| Thông tin | Giá trị |
|---|---|
| Type | Vũ Khí Một Tay |
| Form | Dạng Luyện Hồn |
| Found in | Luyện Hồn (Từ Si Giả Tàn Kiếm) |
| Max level | 30 (60 ở +6) |
| Level 1 | Damage 260, Guard Break 104 |
| Level 30 | Damage 1,014, Guard Break 406 |
| Remnant Dust to level 30 | 286,740 |
| Soul Tempered from | Si Giả Tàn Kiếm |
Thêm vũ khí Vũ Khí Một Tay
Mộc Hắc ThươngVũ Khí Một Tay
Hắc ThươngVũ Khí Một Tay
Ma Hắc ThươngVũ Khí Một Tay
Tàn Cương đaoVũ Khí Một Tay
Si Giả Tàn KiếmVũ Khí Một Tay
Thiên Huyền Thanh đồng KiếmVũ Khí Một Tay
Linh Xà Nhuyễn KiếmVũ Khí Một Tay
Hỗn độn Thấu CốtVũ Khí Một Tay
Tử Minh KiếmVũ Khí Một Tay
Loạn Oanh KiếmVũ Khí Một Tay
Thiên Miểu · Loạn OanhVũ Khí Một Tay

