Rèn
base on from
×1
base on
×2
×3
×4
×55
×6
×7
×8
×9
×1010
×11
×12
×13
×14
×1515
×16
×17
×18
×19
×2020
×21
×22
×23
×24
×2525
×26
×27
×28
×29
base on to
×3030
mirage
×31
×32
×33
×34
×35
×36
×37
×38
×39
×40
×41
×42
×43
×44
×45
×46
×47
×48
×49
×50
×51
×52
×53
×54
×55
×56
×57
×58
×59
×60
Cấp 31 đến 60 được rèn ở Ảo Giới.
Ở cấp 1, so với mọi vũ khí Vũ Khí Một Tay
Vũ khí nàyTrung bìnhCao nhất
Damage281264324
Guard Break110111144
- 310,635
- Bụi Tàn Dư
×78Forged Metal
×26Solvent
×81Polished Forged Metal
×27Concentrated Solvent
×81Flawless Forged Metal
×27Universal Solvent
Toàn bộ chặng từ 1 đến 30: 310,635 Bụi Tàn Dư
Mọi cấp
- 0
- Bụi Tàn Dư
Levels 1 to 30
Chỉ sốChỉ số từ +1 trở lên
Damage281324
Guard Break110120
Các cấp trên 30 cần có +1 trở lên sau tên: 35 ở +1, thêm 5 mỗi bước, 60 ở +6. Vũ khí có +1 trở lên có chỉ số của cột chỉ số thứ hai ở mọi cấp.
Kỹ nghệ chiến đấu
Bối cảnh
Thiên Miểu · Loạn Oanh
| Thông tin | Giá trị |
|---|---|
| Type | Vũ Khí Một Tay |
| Form | Dạng Luyện Hồn |
| Found in | Luyện Hồn (Từ Loạn Oanh Kiếm) |
| Max level | 30 (60 ở +6) |
| Level 1 | Damage 281, Guard Break 110 |
| Level 30 | Damage 1,095, Guard Break 428 |
| Remnant Dust to level 30 | 310,635 |
| Soul Tempered from | Loạn Oanh Kiếm |
Thêm vũ khí Vũ Khí Một Tay
Mộc Hắc ThươngVũ Khí Một Tay
Hắc ThươngVũ Khí Một Tay
Ma Hắc ThươngVũ Khí Một Tay
Tàn Cương đaoVũ Khí Một Tay
Si Giả Tàn KiếmVũ Khí Một Tay
Si Giả Túy KiếmVũ Khí Một Tay
Thiên Huyền Thanh đồng KiếmVũ Khí Một Tay
Linh Xà Nhuyễn KiếmVũ Khí Một Tay
Hỗn độn Thấu CốtVũ Khí Một Tay
Tử Minh KiếmVũ Khí Một Tay
Loạn Oanh KiếmVũ Khí Một Tay

