Phụ Kiện
Phantom Blade Zero có 66 phụ kiện thuộc 3 loại: Hỗ Trợ (22), Phòng Thủ (16) và Tấn Công (28). Chỉ trang bị được tối đa ba phụ kiện cùng loại. Tinh luyện giúp tăng hiệu ứng của phụ kiện; các Luân Hồi sau mở thêm tối đa 6 bước tinh luyện cho mỗi phụ kiện.
Tấn Công
Tăng 5% ngưỡng Sinh Lực để kết liễu kẻ địch bị Phá Thủ. Kết liễu kẻ địch giúp tăng 5% sát thương gây ra trong 10 giây. Cộng dồn tối đa 2 lần.
Tăng 5% sát thương lên kẻ địch.
Tăng 5% lượng Sát Khí làm tiêu hao của kẻ địch.
Tăng 15% sát thương của Liên Kích Sát Khí [F / Y] khi tiêu hao Sát Khí.
[F / Y] Tăng 8% lượng Sát Khí làm tiêu hao của Liên Kích Sát Khí.
Tăng 20% sát thương Tuyệt Kỹ lên kẻ địch bị Phá Thủ.
Tăng 10% sát thương của vũ khí đôi.
Tăng 10% sát thương vũ khí hai tay.
Tăng 10% sát thương của vũ khí một tay.
Sát Khí của bản thân càng thấp, sát thương gây ra càng cao, tối đa +20%.
Sinh Lực bản thân càng thấp, sát thương gây ra càng cao, tối đa +25%.
Khi đánh trúng liên tiếp hơn 2 đòn trong vòng 1 giây, tăng 15% sát thương gây ra cho kẻ địch trong 2 giây. Hồi Chiêu: 5 giây.
Dựa theo quãng đường di chuyển trong động tác tấn công, tăng sát thương của đòn đánh này đối với kẻ địch, tối đa 40%.
Tăng 7% sát thương và mức tiêu hao Sát Khí đối với kẻ địch đang ra đòn.
Sau khi Đỡ Đòn Hoàn Hảo, tăng 20% sát thương gây ra cho kẻ địch trong 2 giây.
Tăng 15% sát thương gây ra cho kẻ địch ở ngoài một khoảng cách nhất định. Khi có hiệu lực, điểm khóa mục tiêu sẽ nhấp nháy màu đỏ.
Tăng 20% sát thương băng, lửa và sét lên kẻ địch.
Tăng 50% sát thương và mức tiêu hao Sát Khí của các vật được triệu hồi.
Sát thương của đòn tấn công tiếp theo tăng dần theo thời gian, tối đa 25% sau 4 giây. Hiệu ứng được đặt lại sau khi đánh trúng kẻ địch.
Tăng 7% sát thương lên kẻ địch bị Phá Thủ.
Tăng 25% sát thương lên kỵ binh địch.
Tăng 50% sát thương gây ra cho độ bền khiên và giảm 30% sát thương phải nhận từ Khiên Gai.
Tăng 12% sát thương gây ra bởi toàn bộ Vũ Khí Phantom.
Vũ Khí Phantom loại phá hoại tiêu hao thêm 1 điểm Ám Nguyên và gây thêm 75% sát thương.
Tăng 20% sát thương lửa lên kẻ địch. Hiệu ứng bốc cháy khi địch bị trúng đòn sẽ lây lan sang các kẻ địch khác trong phạm vi nhất định.
Khi gây hiệu ứng Dẫn Lôi lên kẻ địch sẽ tự động phóng sét lên những kẻ địch lân cận trong phạm vi nhất định.
Khi có kẻ địch bị Xuất Huyết ở gần, tăng 10% sát thương gây ra cho kẻ địch. Kẻ địch cũng chịu thêm 20% sát thương Xuất Huyết trong khi chúng đang tấn công.
Tất cả đòn tấn công của vũ khí chính có 15% xác suất hạ độc kẻ địch.
Phòng Thủ
Phục hồi 10% Sinh Lực khi bạn bị Phá Thủ.
Tăng 15% Sinh Lực.
Khi đổi vũ khí chính, mang đến hiệu ứng Bá Thể và giảm 25% sát thương phải nhận trong 2 giây.
Sinh Lực càng cao, mức giảm sát thương phải nhận càng lớn, tối đa đạt 20% khi Sinh Lực đầy.
Nếu trong 10 giây không nhận sát thương, sẽ nhận trạng thái Bá Thể, kéo dài cho đến khi chịu sát thương một lần nữa.
Giảm 15% sát thương bản thân phải nhận khi chưa bị Phá Thủ.
Giảm 20% sát thương tầm xa và mức tiêu hao Sát Khí phải nhận.
Giảm 50% sát thương Lửa phải nhận và giảm 50% tốc độ tích lũy Thiêu Đốt.
Giảm 50% sát thương sét phải nhận và tốc độ tích lũy trạng thái tê liệt của bản thân.
Giảm 50% hiệu ứng Làm Chậm và thời lượng Đóng Băng của bản thân.
Giảm 50% tỷ lệ bản thân bị Chảy Máu và tốc độ tích lũy Thanh Chảy Máu.
Giảm 50% sát thương trúng độc phải nhận.
Tăng 20% khả năng hồi phục của thuốc.
Dùng bí dược có 8% xác suất không tiêu hao số lần sử dụng.
Uống bí dược để khôi phục khỏi trạng thái bị Phá Thủ và vô hiệu hóa tiêu hao Sát Khí trong 3 giây.
Hiệu ứng xuất huyết và hút máu có 50% hiệu quả với Hình Nhân, huyễn thể và kim thân.
Hỗ Trợ
Tăng 10% tỷ lệ rơi Bụi Ý Thức.
Tăng 25% thời lượng triệu hồi.
Mở rộng 15% khoảng thời gian Đỡ Đòn Hoàn Hảo và Né Tránh Hoàn Hảo.
Tăng 15% Sát Khí.
Tăng 15% tốc độ khôi phục Sát Khí.
Sau khi tiêu hao Sát Khí, giảm 50% thời gian chờ hồi phục Sát Khí.
Giảm 15% thời gian hồi phục khỏi trạng thái Phá Thủ của bản thân.
Tăng 5% tốc độ tích lũy Sát Khí Tinh Thuần.
Khi kích hoạt chiêu truy kích của Vũ Khí Phantom, có 33% xác suất hồi phục 1 Nguồn Bóng Tối.
Giảm 50% tiếng ồn của bước chân và khi ám sát.
Kết liễu kẻ địch giúp giảm 1 giây thời gian hồi chiêu khi đổi vũ khí chính.
Giảm 30% tiêu hao Sát Khí tự nhiên khi giữ [Right Mouse / LB] để duy trì Thủ Thế.
Khi giữ [Right Mouse / LB] để chặn đòn tấn công, giảm 20% tiêu hao Sát Khí.
Giảm 15% tiêu hao Sát Khí khi sử dụng Liên Kích Sát Khí [F / Y].
Kích hoạt Quỷ Bộ bằng Đỡ Đòn Hoàn Hảo hoặc Né Tránh Hoàn Hảo sẽ tạo ra 3 Mặt Nạ Ảnh Mị tự động tấn công kẻ địch ở gần.
Giảm 1 điểm chi phí Ám Nguyên của Vũ Khí Phantom loại Triệu Hồi. Các vật được triệu hồi nhận trạng thái Cuồng Bạo, tăng nhẹ sát thương của chúng trong thời gian hiệu lực.
Mọi đòn tấn công [F / Y] đánh trúng kẻ địch đều tích lũy Ám Nguyên tạm thời. Vũ Khí Phantom tầm xa ưu tiên tiêu hao Ám Nguyên tạm thời.
Mọi đòn tấn công [F / Y] đánh trúng kẻ địch đều tích lũy Ám Nguyên tạm thời. Vũ Khí Phantom loại Võ Học ưu tiên tiêu hao Ám Nguyên tạm thời.
Gây hiệu ứng Lửa, Băng, Sét hoặc Độc lên kẻ địch sẽ tích lũy một lượng nhỏ Năng Lượng Nguyên Tố. Khi tích lũy đầy, phục hồi 1 Ám Nguyên.
Tăng 30% hiệu quả và thời lượng hiệu ứng Làm Chậm.
Hỗn Độn Hỏa Diễm gây ra hiệu ứng Thiêu Đốt Sát Khí lên kẻ địch, đồng thời giúp bản thân hồi phục 50% lượng Sát Khí mà kẻ địch đã mất.
Sử dụng bí dược ngẫu nhiên mang lại một trong các hiệu ứng sau: 1. Khiến bản thân và kẻ địch xung quanh rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. 2. Khiến bản thân và kẻ địch xung quanh rơi vào trạng thái Trúng Độc. 3. Ngưng tụ quỷ hỏa, tự động tấn công kẻ địch xung quanh. 4. Lập tức hồi phục toàn bộ Sinh Lực và 50% Sát Khí.
So sánh phụ kiện
| Phụ Kiện | Hiệu ứng | Tinh luyện tối đa (cấp cơ bản) | Lần tinh luyện cuối ở Luân Hồi sau |
|---|---|---|---|
| Tụ Bảo Bồn | Tăng 10% tỷ lệ rơi Bụi Ý Thức. | Tăng 20% tỷ lệ rơi Bụi Ý Thức. | Tăng lượng Bụi Tàn Dư rơi ra thêm 20%. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Trái Tim Hình Nhân Gỗ | Tăng 25% thời lượng triệu hồi. | Tăng 50% thời lượng triệu hồi. | Tăng thời gian tồn tại của vật triệu hồi thêm 50%. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Hồn Nguyên Phù | Mở rộng 15% khoảng thời gian Đỡ Đòn Hoàn Hảo và Né Tránh Hoàn Hảo. | Mở rộng 25% khoảng thời gian Đỡ Đòn Hoàn Hảo và Né Tránh Hoàn Hảo. | Tăng khoảng thời gian thực hiện Đỡ Đòn Hoàn Hảo và Né Tránh Hoàn Hảo thêm 25%. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Huyền Âm Hộ Phù | Tăng 15% Sát Khí. | Tăng 25% Sát Khí. | Tăng Sát Khí thêm 25%. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Khăn Đầu Sát Khí | Tăng 15% tốc độ khôi phục Sát Khí. | Tăng 30% tốc độ khôi phục Sát Khí. | Tăng tốc độ hồi Sát Khí thêm 30%. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Hộp Phấn | Sau khi tiêu hao Sát Khí, giảm 50% thời gian chờ hồi phục Sát Khí. | Sau khi tiêu hao Sát Khí, giảm 90% thời gian chờ hồi phục Sát Khí. | Sau khi tiêu hao Sát Khí, giảm thời gian chờ trước khi bắt đầu hồi phục đi 90%. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Niệm Châu Trầm Hương | Giảm 15% thời gian hồi phục khỏi trạng thái Phá Thủ của bản thân. | Giảm 30% thời gian hồi phục khỏi trạng thái Phá Thủ của bản thân. | Giảm thời gian hồi phục sau khi bị Phá Thủ đi 30%. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Vô Danh Ban Chỉ | Tăng 5% tốc độ tích lũy Sát Khí Tinh Thuần. | Tăng 15% tốc độ tích lũy Sát Khí Tinh Thuần. | Tăng tốc độ tích tinh chất Sát Khí thêm 15%. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Ám Nguyên Lung | Khi kích hoạt chiêu truy kích của Vũ Khí Phantom, có 33% xác suất hồi phục 1 Nguồn Bóng Tối. | Khi kích hoạt chiêu truy kích của Vũ Khí Phantom, có 100% xác suất hồi phục 1 Nguồn Bóng Tối. | Kích hoạt đòn nối tiếp của Vũ Khí Phantom có 100% cơ hội hồi 1 Ám Nguyên. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Băng Quấn Tiêu Âm | Giảm 50% tiếng ồn của bước chân và khi ám sát. | Giảm 90% tiếng ồn của bước chân và khi ám sát. | Giảm tiếng ồn từ bước chân và Ám Sát đi 90%. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Khăn Quấn Đầu Đao Phủ | Kết liễu kẻ địch giúp giảm 1 giây thời gian hồi chiêu khi đổi vũ khí chính. | Kết liễu kẻ địch giúp giảm 2 giây thời gian hồi chiêu khi đổi vũ khí chính. | Xử Tử một kẻ địch giảm thời gian hồi chiêu đổi vũ khí chính đi 2 giây. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Cơ Hoàng Hộ Tâm Kính | Giảm 30% tiêu hao Sát Khí tự nhiên khi giữ [Right Mouse / LB] để duy trì Thủ Thế. | Giảm 90% tiêu hao Sát Khí tự nhiên khi giữ [Right Mouse / LB] để duy trì Thủ Thế. | Giảm tốc độ hao Sát Khí đi 90% khi giữ [Right Mouse / LB] để duy trì thế phòng thủ. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Nhẫn Thần Cơ | Khi giữ [Right Mouse / LB] để chặn đòn tấn công, giảm 20% tiêu hao Sát Khí. | Khi giữ [Right Mouse / LB] để chặn đòn tấn công, giảm 30% tiêu hao Sát Khí. | Giữ [Right Mouse / LB] để chặn đòn giúp giảm mức tiêu hao Sát Khí đi 30%. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Ngọc Bội Chính Khí | Giảm 15% tiêu hao Sát Khí khi sử dụng Liên Kích Sát Khí [F / Y]. | Giảm 30% tiêu hao Sát Khí khi sử dụng Liên Kích Sát Khí [F / Y]. | [F / Y] Giảm mức tiêu hao Sát Khí của liên kích Sát Khí đi 30%. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Mặt Nạ Ảnh Mị | Kích hoạt Quỷ Bộ bằng Đỡ Đòn Hoàn Hảo hoặc Né Tránh Hoàn Hảo sẽ tạo ra 3 Mặt Nạ Ảnh Mị tự động tấn công kẻ địch ở gần. | Kích hoạt Quỷ Bộ bằng Đỡ Đòn Hoàn Hảo hoặc Né Tránh Hoàn Hảo sẽ tạo ra 3 Mặt Nạ Ảnh Mị tự động tấn công kẻ địch ở gần và gây thêm 100% sát thương. | Kích hoạt “Quỷ Bộ” bằng Đỡ Đòn Hoàn Hảo hoặc Né Tránh Hoàn Hảo tạo ra 3 Mặt Nạ U Linh tự động tấn công kẻ địch xung quanh và gây thêm 100% sát thương. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Bách Tướng Na Diện | Giảm 1 điểm chi phí Ám Nguyên của Vũ Khí Phantom loại Triệu Hồi. Các vật được triệu hồi nhận trạng thái Cuồng Bạo, tăng nhẹ sát thương của chúng trong thời gian hiệu lực. | Giảm 1 điểm chi phí Ám Nguyên của Vũ Khí Phantom loại Triệu Hồi. Các vật được triệu hồi nhận trạng thái Cuồng Bạo, tăng mạnh sát thương của chúng trong thời gian hiệu lực. | Giảm chi phí Ám Nguyên của Vũ Khí Phantom loại Triệu Hồi đi 1. Vật triệu hồi nhận Cuồng Nộ, tăng mạnh sát thương khi đang kích hoạt. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Vô Tướng Thần Kính | Mọi đòn tấn công [F / Y] đánh trúng kẻ địch đều tích lũy Ám Nguyên tạm thời. Vũ Khí Phantom tầm xa ưu tiên tiêu hao Ám Nguyên tạm thời. | Mọi đòn tấn công [F / Y] đánh trúng kẻ địch đều tích lũy Ám Nguyên tạm thời. Vũ Khí Phantom tầm xa ưu tiên tiêu hao Ám Nguyên tạm thời và gây thêm 10% sát thương. | Mọi đòn [F / Y] trúng kẻ địch đều tích Ám Nguyên tạm thời. Vũ Khí Phantom loại Tầm Xa tiêu hao Ám Nguyên tạm thời trước và gây thêm 10% sát thương. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Hoàng Tâm Thô Sơ | Mọi đòn tấn công [F / Y] đánh trúng kẻ địch đều tích lũy Ám Nguyên tạm thời. Vũ Khí Phantom loại Võ Học ưu tiên tiêu hao Ám Nguyên tạm thời. | Mọi đòn tấn công [F / Y] đánh trúng kẻ địch đều tích lũy Ám Nguyên tạm thời. Vũ Khí Phantom loại Võ Học ưu tiên tiêu hao Ám Nguyên tạm thời và gây thêm 7% sát thương. | Mọi đòn [F / Y] trúng kẻ địch đều tích Ám Nguyên tạm thời. Vũ Khí Phantom loại Võ Học tiêu hao Ám Nguyên tạm thời trước và gây thêm 7% sát thương. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Phất Trần Ty | Gây hiệu ứng Lửa, Băng, Sét hoặc Độc lên kẻ địch sẽ tích lũy một lượng nhỏ Năng Lượng Nguyên Tố. Khi tích lũy đầy, phục hồi 1 Ám Nguyên. | Gây hiệu ứng Lửa, Băng, Sét hoặc Độc lên kẻ địch sẽ tích lũy một lượng lớn Năng Lượng Nguyên Tố. Khi tích lũy đầy, phục hồi 1 Ám Nguyên. | Gây hiệu ứng Lửa, Băng, Sét hoặc Độc lên kẻ địch tích một lượng lớn Nguyên Tố Năng. Khi đầy, hồi 1 Ám Nguyên. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Diệt Pháp Băng Lăng | Tăng 30% hiệu quả và thời lượng hiệu ứng Làm Chậm. | Tăng 50% hiệu quả và thời lượng hiệu ứng Làm Chậm. | Tăng hiệu ứng Lạnh Buốt và thời gian kéo dài lên kẻ địch thêm 50%. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Nhẫn Hỗn Độn | Hỗn Độn Hỏa Diễm gây ra hiệu ứng Thiêu Đốt Sát Khí lên kẻ địch, đồng thời giúp bản thân hồi phục 50% lượng Sát Khí mà kẻ địch đã mất. | Hỗn Độn Hỏa Diễm gây ra hiệu ứng Thiêu Đốt Sát Khí lên kẻ địch, đồng thời giúp bản thân hồi phục 100% lượng Sát Khí mà kẻ địch đã mất. | Hỗn Độn Hỏa Diễm gây Sát Khí Cháy lên kẻ địch và hồi 100% lượng Sát Khí chúng mất đi. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Ngọc Bội Khai Quang | Sử dụng bí dược ngẫu nhiên mang lại một trong các hiệu ứng sau: 1. Khiến bản thân và kẻ địch xung quanh rơi vào trạng thái Thiêu Đốt. 2. Khiến bản thân và kẻ địch xung quanh rơi vào trạng thái Trúng Độc. 3. Ngưng tụ quỷ hỏa, tự động tấn công kẻ địch xung quanh. 4. Lập tức hồi phục toàn bộ Sinh Lực và 50% Sát Khí. | Sử dụng bí dược ngẫu nhiên mang lại một trong các hiệu ứng sau: 1. Khiến bản thân và kẻ địch gần đó rơi vào trạng thái Thiêu Đốt, đồng thời sát thương thuộc tính Hỏa do Thiêu Đốt gây ra cao hơn. 2. Khiến bản thân và kẻ địch gần đó rơi vào trạng thái Trúng Độc, đồng thời sát thương thuộc tính Độc do Trúng Độc gây ra cao hơn. 3. Ngưng tụ quỷ hỏa cường lực, tự động tấn công kẻ địch gần đó. 4. Lập tức hồi phục toàn bộ Sinh Lực và Sát Khí. 5. Tiêu hao 30% Sinh Lực tối đa và 30% Sát Khí tối đa, đồng thời kích nổ bản thân, gây sát thương lên kẻ địch gần đó. | Khi dùng Bí Dược, nhận ngẫu nhiên một trong các hiệu ứng sau: 1. Gây Thiêu Đốt lên bản thân và kẻ địch xung quanh, tăng sát thương Lửa từ Thiêu Đốt. 2. Gây Trúng Độc lên bản thân và kẻ địch xung quanh, tăng sát thương Độc. 3. Triệu hồi một quả cầu lửa Hỗn Độn mạnh mẽ tự động tấn công kẻ địch xung quanh. 4. Hồi ngay toàn bộ HP và Sát Khí. 5. Tiêu hao 30% HP tối đa và Sát Khí tối đa, kích hoạt tự hủy gây sát thương lên kẻ địch xung quanh. Sát Khí tối đa tăng 30%. |
| Phụ Kiện | Hiệu ứng | Tinh luyện tối đa (cấp cơ bản) | Lần tinh luyện cuối ở Luân Hồi sau |
|---|---|---|---|
| Từ Mẫu Hộ Phù | Phục hồi 10% Sinh Lực khi bạn bị Phá Thủ. | Phục hồi 20% Sinh Lực khi bạn bị Phá Thủ. | Hồi 20% HP khi bị Phá Thủ. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Trân Ngoạn Yêu Chức | Tăng 15% Sinh Lực. | Tăng 25% Sinh Lực. | Tăng HP thêm 25%. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Vỏ Đao Thần Kỳ | Khi đổi vũ khí chính, mang đến hiệu ứng Bá Thể và giảm 25% sát thương phải nhận trong 2 giây. | Khi đổi vũ khí chính, mang đến hiệu ứng Bá Thể và giảm 40% sát thương phải nhận trong 3 giây. | Đổi vũ khí chính nhận Siêu Giáp và giảm 40% sát thương trong 3 giây. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Mảnh Vỡ Giáp Cổ | Sinh Lực càng cao, mức giảm sát thương phải nhận càng lớn, tối đa đạt 20% khi Sinh Lực đầy. | Sinh Lực càng cao, mức giảm sát thương phải nhận càng lớn, tối đa đạt 40% khi Sinh Lực đầy. | HP càng cao, mức giảm sát thương càng lớn, tối đa 40% khi đầy HP. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Bách Chiến Ma Thể | Nếu trong 10 giây không nhận sát thương, sẽ nhận trạng thái Bá Thể, kéo dài cho đến khi chịu sát thương một lần nữa. | Nếu trong 6 giây không nhận sát thương, sẽ nhận trạng thái Bá Thể, kéo dài cho đến khi chịu sát thương một lần nữa. | Sau 6 giây không nhận sát thương, miễn nhiễm đòn đánh kế tiếp. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Hộ Uyển Kiên Nham | Giảm 15% sát thương bản thân phải nhận khi chưa bị Phá Thủ. | Giảm 20% sát thương bản thân phải nhận khi chưa bị Phá Thủ. | Giảm sát thương nhận vào đi 20% khi không bị Phá Thủ. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Tị Tiễn Hộ Phù | Giảm 20% sát thương tầm xa và mức tiêu hao Sát Khí phải nhận. | Giảm 30% sát thương tầm xa và mức tiêu hao Sát Khí phải nhận. | Giảm sát thương tầm xa và mức làm cạn Sát Khí nhận vào đi 30%. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Tịch Hỏa Phù | Giảm 50% sát thương Lửa phải nhận và giảm 50% tốc độ tích lũy Thiêu Đốt. | Giảm 80% sát thương Lửa phải nhận và giảm 80% tốc độ tích lũy Thiêu Đốt. | Giảm sát thương lửa đi 80% và tốc độ tích Cháy đi 80%. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Tị Lôi Phù | Giảm 50% sát thương sét phải nhận và tốc độ tích lũy trạng thái tê liệt của bản thân. | Giảm 80% sát thương sét phải nhận và tốc độ tích lũy trạng thái tê liệt của bản thân. | Giảm sát thương Sét nhận vào đi 80% và tốc độ tích Tê Liệt đi 80%. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Tị Băng Phù | Giảm 50% hiệu ứng Làm Chậm và thời lượng Đóng Băng của bản thân. | Giảm 80% hiệu ứng Làm Chậm và thời lượng Đóng Băng của bản thân. | Giảm hiệu ứng Lạnh Buốt đi 80% và giảm thời gian Đóng Băng đi 80%. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Ngưng Huyết Phù | Giảm 50% tỷ lệ bản thân bị Chảy Máu và tốc độ tích lũy Thanh Chảy Máu. | Giảm 80% tỷ lệ bản thân bị Chảy Máu và tốc độ tích lũy Thanh Chảy Máu. | Giảm xác suất Xuất Huyết của Hồn và tốc độ tích thanh Xuất Huyết đi 80%. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Hũ Bảo Quản | Giảm 50% sát thương trúng độc phải nhận. | Giảm 80% sát thương trúng độc phải nhận. | Giảm sát thương độc nhận vào đi 80%. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Hộp Dược Hương | Tăng 20% khả năng hồi phục của thuốc. | Tăng 30% khả năng hồi phục của thuốc và nhận hiệu ứng bá thể. | Tăng lượng hồi phục từ Bí Dược thêm 30% và nhận Siêu Giáp. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Ấm Thuốc Nhà Quyền Quý | Dùng bí dược có 8% xác suất không tiêu hao số lần sử dụng. | Dùng bí dược có 15% xác suất không tiêu hao số lần sử dụng. | Dùng Bí Dược có 15% cơ hội không tiêu hao lượt dùng. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Tịnh Tâm Hồ Lô | Uống bí dược để khôi phục khỏi trạng thái bị Phá Thủ và vô hiệu hóa tiêu hao Sát Khí trong 3 giây. | Uống bí dược để khôi phục khỏi trạng thái bị Phá Thủ và vô hiệu hóa tiêu hao Sát Khí trong 4 giây. | Dùng bí dược giúp hồi phục khỏi Phá Thủ và ngăn tiêu hao Sát Khí trong 4 giây. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Hoạt Mộc Phù | Hiệu ứng xuất huyết và hút máu có 50% hiệu quả với Hình Nhân, huyễn thể và kim thân. | Hiệu ứng xuất huyết và hút máu có 70% hiệu quả với Hình Nhân, huyễn thể và kim thân. | Xuất Huyết và Hút Máu hiệu quả 70% với Con rối, Phantom và Thân Vàng. Sát Thương nhận vào giảm 18%. |
| Phụ Kiện | Hiệu ứng | Tinh luyện tối đa (cấp cơ bản) | Lần tinh luyện cuối ở Luân Hồi sau |
|---|---|---|---|
| Vạn Sát Xảo Tỏa Phù | Tăng 5% ngưỡng Sinh Lực để kết liễu kẻ địch bị Phá Thủ. Kết liễu kẻ địch giúp tăng 5% sát thương gây ra trong 10 giây. Cộng dồn tối đa 2 lần. | Tăng 5% ngưỡng Sinh Lực để kết liễu kẻ địch bị Phá Thủ. Kết liễu kẻ địch giúp tăng 10% sát thương gây ra trong 10 giây. Cộng dồn tối đa 3 lần. | Tăng ngưỡng xử tử đối với kẻ địch bị Phá Thủ thêm 5%. Xử tử một kẻ địch giúp tăng 10% sát thương. Cộng dồn tối đa 3 lần, mỗi lần kéo dài 10 giây. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Băng Quấn Trợ Chiến | Tăng 5% sát thương lên kẻ địch. | Tăng 10% sát thương lên kẻ địch. | Tăng sát thương gây lên kẻ địch thêm 10%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Bạch Sơn Mật Lệnh | Tăng 5% lượng Sát Khí làm tiêu hao của kẻ địch. | Tăng 10% lượng Sát Khí làm tiêu hao của kẻ địch. | Tăng mức làm cạn Sát Khí lên kẻ địch thêm 10%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Thân Xác Hư Hại | Tăng 15% sát thương của Liên Kích Sát Khí [F / Y] khi tiêu hao Sát Khí. | Tăng 25% sát thương của Liên Kích Sát Khí [F / Y] khi tiêu hao Sát Khí. | [F / Y] Liên kích Sát Khí tiêu hao Sát Khí gây thêm 25% sát thương. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Độc Cô Tuyệt Ấn | [F / Y] Tăng 8% lượng Sát Khí làm tiêu hao của Liên Kích Sát Khí. | [F / Y] Tăng 15% lượng Sát Khí làm tiêu hao của Liên Kích Sát Khí. | [F / Y] Tăng mức làm cạn Sát Khí của liên kích Sát Khí thêm 15%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Tuyệt Kỹ Hộ Phù | Tăng 20% sát thương Tuyệt Kỹ lên kẻ địch bị Phá Thủ. | Tăng 30% sát thương Tuyệt Kỹ lên kẻ địch bị Phá Thủ. | Tuyệt Kỹ gây thêm 30% sát thương lên kẻ địch bị Phá Thủ. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Diệu Thủ Liên Hoàn | Tăng 10% sát thương của vũ khí đôi. | Tăng 18% sát thương của vũ khí đôi. | Tăng sát thương vũ khí đôi thêm 18%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Diệu Thủ Thiên Quân | Tăng 10% sát thương vũ khí hai tay. | Tăng 18% sát thương vũ khí hai tay. | Tăng sát thương gây ra bằng Vũ Khí Hai Tay thêm 18%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Diệu Thủ Tại Ác | Tăng 10% sát thương của vũ khí một tay. | Tăng 18% sát thương của vũ khí một tay. | Tăng sát thương Vũ Khí Một Tay thêm 18%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Song Ngư Bội | Sát Khí của bản thân càng thấp, sát thương gây ra càng cao, tối đa +20%. | Sát Khí của bản thân càng thấp, sát thương gây ra càng cao, tối đa +30%. | Sát Thương tăng khi Sát Khí giảm, tối đa 30%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Cầu Sinh Lệnh | Sinh Lực bản thân càng thấp, sát thương gây ra càng cao, tối đa +25%. | Sinh Lực bản thân càng thấp, sát thương gây ra càng cao, tối đa +40%. | HP càng thấp, sát thương tăng càng nhiều, tối đa 40%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Bích Huyết Vân Thiên | Khi đánh trúng liên tiếp hơn 2 đòn trong vòng 1 giây, tăng 15% sát thương gây ra cho kẻ địch trong 2 giây. Hồi Chiêu: 5 giây. | Khi đánh trúng liên tiếp hơn 2 đòn trong vòng 1 giây, tăng 35% sát thương gây ra cho kẻ địch trong 2 giây. Thời Gian Hồi Chiêu: 4 giây. | Đánh trúng liên tiếp hơn 2 đòn trong 1 giây giúp tăng sát thương gây lên kẻ địch thêm 35% trong 2 giây. Thời gian hồi 4 giây. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Vũ Phiến | Dựa theo quãng đường di chuyển trong động tác tấn công, tăng sát thương của đòn đánh này đối với kẻ địch, tối đa 40%. | Dựa theo quãng đường di chuyển trong động tác tấn công, tăng sát thương của đòn đánh này đối với kẻ địch, tối đa 60%. | Tăng sát thương gây ra dựa trên quãng đường di chuyển trong đòn tấn công, tối đa 60%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Ảnh Động Liệp Sát Bội | Tăng 7% sát thương và mức tiêu hao Sát Khí đối với kẻ địch đang ra đòn. | Tăng 15% sát thương và mức tiêu hao Sát Khí đối với kẻ địch đang ra đòn. | Tăng sát thương gây ra và mức làm cạn Sát Khí lên kẻ địch đang tấn công thêm 15%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Hộ Uyển Phản Đòn | Sau khi Đỡ Đòn Hoàn Hảo, tăng 20% sát thương gây ra cho kẻ địch trong 2 giây. | Sau khi Đỡ Đòn Hoàn Hảo, tăng 30% sát thương gây ra cho kẻ địch trong 3 giây. | Tăng sát thương gây lên kẻ địch thêm 30% trong 3 giây sau khi thực hiện Đỡ Đòn Hoàn Hảo. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Thần Xạ Chi Nhãn | Tăng 15% sát thương gây ra cho kẻ địch ở ngoài một khoảng cách nhất định. Khi có hiệu lực, điểm khóa mục tiêu sẽ nhấp nháy màu đỏ. | Tăng 25% sát thương gây ra cho kẻ địch ở ngoài một khoảng cách nhất định. Khi có hiệu lực, điểm khóa mục tiêu sẽ nhấp nháy màu đỏ. | Tăng sát thương gây lên kẻ địch ở xa quá một khoảng cách nhất định thêm 25%. Khi kích hoạt, tâm khóa mục tiêu nhấp nháy đỏ. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Vũ Phiến Tàn Vũ | Tăng 20% sát thương băng, lửa và sét lên kẻ địch. | Tăng 30% sát thương băng, lửa và sét lên kẻ địch. | Tăng sát thương Băng, Lửa và Sét gây lên kẻ địch thêm 30%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Cuộn Tơ Mảnh | Tăng 50% sát thương và mức tiêu hao Sát Khí của các vật được triệu hồi. | Tăng 100% sát thương và mức tiêu hao Sát Khí của các vật được triệu hồi. | Tăng sát thương và mức làm cạn Sát Khí do vật triệu hồi gây ra thêm 100%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Tuyệt Vọng Hộ Phù | Sát thương của đòn tấn công tiếp theo tăng dần theo thời gian, tối đa 25% sau 4 giây. Hiệu ứng được đặt lại sau khi đánh trúng kẻ địch. | Sát thương của đòn tấn công tiếp theo tăng dần theo thời gian, tối đa 35% sau 4 giây. Hiệu ứng được đặt lại sau khi đánh trúng kẻ địch. | Đòn tấn công kế tiếp nhận thêm tối đa 35% sát thương trong 4 giây. Đánh trúng kẻ địch sẽ đặt lại hiệu ứng. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Truy Sát Lệnh | Tăng 7% sát thương lên kẻ địch bị Phá Thủ. | Tăng 15% sát thương lên kẻ địch bị Phá Thủ. | Tăng sát thương gây lên kẻ địch bị Phá Thủ thêm 15%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Trảm Kỵ Phù | Tăng 25% sát thương lên kỵ binh địch. | Tăng 40% sát thương lên kỵ binh địch. | Tăng sát thương gây lên kẻ địch cưỡi ngựa thêm 40%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Phá Thuẫn Phù | Tăng 50% sát thương gây ra cho độ bền khiên và giảm 30% sát thương phải nhận từ Khiên Gai. | Tăng 100% sát thương gây ra cho độ bền khiên và giảm 60% sát thương phải nhận từ Khiên Gai. | Tăng sát thương gây lên Độ Bền Khiên thêm 100% và giảm sát thương nhận từ Khiên Gai đi 60%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Ám Nguyên Phương Khối | Tăng 12% sát thương gây ra bởi toàn bộ Vũ Khí Phantom. | Tăng 25% sát thương gây ra bởi toàn bộ Vũ Khí Phantom. | Tăng sát thương của mọi Vũ Khí Phantom thêm 25%. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Tượng Thần Lực Sĩ | Vũ Khí Phantom loại phá hoại tiêu hao thêm 1 điểm Ám Nguyên và gây thêm 75% sát thương. | Vũ Khí Phantom loại phá hoại tiêu hao thêm 1 điểm Ám Nguyên và gây thêm 120% sát thương. | Vũ Khí Phantom loại Hủy Diệt tiêu hao thêm 1 Ám Nguyên và gây thêm 120% sát thương. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Hỏa Cầu May Mắn | Tăng 20% sát thương lửa lên kẻ địch. Hiệu ứng bốc cháy khi địch bị trúng đòn sẽ lây lan sang các kẻ địch khác trong phạm vi nhất định. | Tăng 30% sát thương lửa lên kẻ địch. Hiệu ứng bốc cháy khi địch bị trúng đòn sẽ lây lan sang các kẻ địch khác trong phạm vi nhất định. | Tăng sát thương Lửa gây lên kẻ địch thêm 30%. Hiệu ứng Đốt cháy từ đòn tấn công lan sang kẻ địch xung quanh. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Nguyệt Lôi Đăng | Khi gây hiệu ứng Dẫn Lôi lên kẻ địch sẽ tự động phóng sét lên những kẻ địch lân cận trong phạm vi nhất định. | Khi gây hiệu ứng Dẫn Lôi lên kẻ địch sẽ tự động phóng sét lên những kẻ địch lân cận trong phạm vi rộng. Các tia lôi điện này sẽ bỏ qua hiệu ứng kháng sét của địch. | Gây Hiệu Ứng Lôi Kích lên kẻ địch sẽ tự động kích hoạt Sét Đánh lên kẻ địch trong bán kính rộng. Các cú Sét Đánh này bỏ qua Kháng Sét. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Tuyết Và Máu | Khi có kẻ địch bị Xuất Huyết ở gần, tăng 10% sát thương gây ra cho kẻ địch. Kẻ địch cũng chịu thêm 20% sát thương Xuất Huyết trong khi chúng đang tấn công. | Khi có kẻ địch bị Xuất Huyết ở gần, tăng 20% sát thương gây ra cho kẻ địch. Kẻ địch cũng chịu thêm 30% sát thương Xuất Huyết trong khi chúng đang tấn công. | Khi kẻ địch gần đó đang Xuất Huyết, sát thương gây lên kẻ địch tăng 20%. Kẻ địch còn chịu thêm 30% sát thương Xuất Huyết khi tấn công. Sát Thương gây ra tăng 18%. |
| Túi Độc | Tất cả đòn tấn công của vũ khí chính có 15% xác suất hạ độc kẻ địch. | Tất cả đòn tấn công của vũ khí chính có 30% xác suất hạ độc kẻ địch. | Mọi đòn tấn công bằng vũ khí chính có 30% cơ hội gây độc cho kẻ địch. Sát Thương gây ra tăng 18%. |