Phân giải
Máy Phân Giải Xanh lá
Máy Phân Giải Xanh lá (lưới điện giai đoạn 2 trở lên)
Máy Phân Giải Vàng
Máy Phân Giải Đỏ
Requires: lưới điện giai đoạn 4
Tìm thấy ở
- Thùng Hack45,71%
- Thùng Hack Tàu Ma45,71%
- Thùng Hack Giàn Khoan Dầu45,71%
- Thùng Va Chạm Vệ Tinh45,71%
- Thùng Xe tăng bọc thép Bradley APC41%
- Thùng linh kiện công nghệ lớn Phòng thí nghiệm dưới nước13,78%
- Thùng tinh nhuệ12,61%
- Thùng tinh nhuệ Phòng thí nghiệm dưới nước12,61%
- Thùng quân sự7,14%
- Thùng quân sự Phòng thí nghiệm dưới nước7,14%
- Thùng quân sự toa tàu7,14%
- Hộp dụng cụ2,52%
- Hộp dụng cụ Phòng thí nghiệm dưới nước2,52%
- Thùng dưới nước1,68%
Phân giải từ (Máy Phân Giải Xanh lá, mỗi vật phẩm)
- Auto Turretx 0.5
- Dronex 0.5
- Homing Missile Launcherx 0.5
- Industrial Auto Turretx 0.5
- PTZ CCTV Camerax 0.5
Chất nổ để phá hủy
- Đạn Pháo (Cannonball)× 15225 Lưu Huỳnh
- Đạn Nổ 5.56 (Explosive 5.56 Ammo)× 15375 Lưu Huỳnh
- Tên Lửa Nhanh (HV Rocket)× 4800 Lưu Huỳnh
- Bom Nổ Khí Propane (Propane Explosive Bomb)× 1900 Lưu Huỳnh
- Đạn Cối Tiêu Chuẩn (Mortar Shell)× 3900 Lưu Huỳnh
- Bom Satchel× 2960 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn Vỏ Lon (Beancan Grenade)× 8960 Lưu Huỳnh
- Bom Dò Mỏ Quặng, Dầu (Survey Charge)× 191.140 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn F1× 201.200 Lưu Huỳnh
- Tên lửa thường (Rocket)× 11.400 Lưu Huỳnh
- Bom Hẹn Giờ (C4)× 12.200 Lưu Huỳnh
- Tên lửa MLRS× 1Không chế tạo được
- Lựu đạn HE 40mm× 5Không chế tạo được
Đòn cận chiến để phá hủy
- Kiếm Dài (Longsword)× 20
- Đao Tái Chế (Salvaged Cleaver)× 25
- Kiếm Tái Chế (Salvaged Sword)× 30
- Cây Xúc Rơm× 38
- Dao Ma Cà Rồng (Vampire Stake)× 38
- Rìu Tái Chế (Rìu 3 - Salvaged Axe)× 38
- Cuốc Chim Tái Chế (Cuốc 3 - Salvaged Icepick)× 38
- Dao chiến đấu (Combat Knife)× 43
- Dao Rựa (Machete)× 43
- Giáo Bằng Đá (Stone Spear)× 43
- Cuốc chim nguyên mẫu× 50
- Cuốc Chim Vực Thẳm (Abyss Metal Pickaxe)× 50
