Chất nổ cần dùng
- Đạn Pháo (Cannonball)× 115 Lưu Huỳnh
- Đạn Nổ 5.56 (Explosive 5.56 Ammo)× 125 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn Vỏ Lon (Beancan Grenade)× 1120 Lưu Huỳnh
- Bom Dò Mỏ Quặng, Dầu (Survey Charge)× 2120 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn F1× 2120 Lưu Huỳnh
- Tên Lửa Nhanh (HV Rocket)× 1200 Lưu Huỳnh
- Tên Lửa Cháy (Incendiary Rocket)× 1300 Lưu Huỳnh
- Đạn Cối Tiêu Chuẩn (Mortar Shell)× 1300 Lưu Huỳnh
- Bom Satchel× 1480 Lưu Huỳnh
- Bom Nổ Khí Propane (Propane Explosive Bomb)× 1900 Lưu Huỳnh
- Tên lửa thường (Rocket)× 11.400 Lưu Huỳnh
- Bom Hẹn Giờ (C4)× 12.200 Lưu Huỳnh
- Tên lửa MLRS× 1Không chế tạo được
- Lựu đạn HE 40mm× 1Không chế tạo được
Đòn cận chiến vào mặt yếu
- Kiếm Dài (Longsword)× 7
- Đao Tái Chế (Salvaged Cleaver)× 9
- Gậy bóng chày× 9
- Chùy (Mace)× 9
- Kiếm Tái Chế (Salvaged Sword)× 10
- Cây Xúc Rơm× 13
- Dao Ma Cà Rồng (Vampire Stake)× 13
- Rìu Tái Chế (Rìu 3 - Salvaged Axe)× 13
- Búa Đa Dụng (Salvaged Hammer)× 13
- Cuốc Chim Tái Chế (Cuốc 3 - Salvaged Icepick)× 13
- Dao chiến đấu (Combat Knife)× 15
- Dao Rựa (Machete)× 15
Chất nổ cần dùng
- Đạn Nổ 5.56 (Explosive 5.56 Ammo)× 481.200 Lưu Huỳnh
- Bom Satchel× 31.440 Lưu Huỳnh
- Đạn Cối Tiêu Chuẩn (Mortar Shell)× 51.500 Lưu Huỳnh
- Bom Nổ Khí Propane (Propane Explosive Bomb)× 21.800 Lưu Huỳnh
- Tên Lửa Nhanh (HV Rocket)× 91.800 Lưu Huỳnh
- Bom Dò Mỏ Quặng, Dầu (Survey Charge)× 352.100 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn Vỏ Lon (Beancan Grenade)× 182.160 Lưu Huỳnh
- Bom Hẹn Giờ (C4)× 12.200 Lưu Huỳnh
- Đạn Pháo (Cannonball)× 1482.220 Lưu Huỳnh
- Tên lửa thường (Rocket)× 22.800 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn F1× 18911.340 Lưu Huỳnh
- Tên Lửa Cháy (Incendiary Rocket)× 5015.000 Lưu Huỳnh
- Tên lửa MLRS× 1Không chế tạo được
- Lựu đạn HE 40mm× 8Không chế tạo được
Đòn cận chiến vào mặt yếu
- Kiếm Dài (Longsword)× 167
- Đao Tái Chế (Salvaged Cleaver)× 209
- Kiếm Tái Chế (Salvaged Sword)× 250
- Rìu Tái Chế (Rìu 3 - Salvaged Axe)× 334
- Dao Rựa (Machete)× 358
- Cái Liềm× 417
- Dao Ma Cà Rồng (Vampire Stake)× 417
- Cuốc Chim Tái Chế (Cuốc 3 - Salvaged Icepick)× 417
- Dao chiến đấu (Combat Knife)× 477
- Boomerang× 610
- Dao Lột Da× 625
- Cuốc chim nguyên mẫu× 625
Chất nổ cần dùng
- Bom Nổ Khí Propane (Propane Explosive Bomb)× 43.600 Lưu Huỳnh
- Bom Hẹn Giờ (C4)× 24.400 Lưu Huỳnh
- Đạn Nổ 5.56 (Explosive 5.56 Ammo)× 1824.550 Lưu Huỳnh
- Bom Satchel× 104.800 Lưu Huỳnh
- Đạn Cối Tiêu Chuẩn (Mortar Shell)× 175.100 Lưu Huỳnh
- Tên lửa thường (Rocket)× 45.600 Lưu Huỳnh
- Tên Lửa Nhanh (HV Rocket)× 326.400 Lưu Huỳnh
- Bom Dò Mỏ Quặng, Dầu (Survey Charge)× 1257.500 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn Vỏ Lon (Beancan Grenade)× 647.680 Lưu Huỳnh
- Đạn Pháo (Cannonball)× 71510.725 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn F1× 87052.200 Lưu Huỳnh
- Tên lửa MLRS× 3Không chế tạo được
- Lựu đạn HE 40mm× 29Không chế tạo được
Đòn cận chiến vào mặt yếu
- Cây Xúc Rơm2.500
- Giáo Bằng Đá (Stone Spear)2.858
- Kiếm Dài (Longsword)3.334
- Dao Ma Cà Rồng (Vampire Stake)3.572
- Cuốc Chim Tái Chế (Cuốc 3 - Salvaged Icepick)3.572
- Ngọn giáo Tết Nguyên đán4.000
- Giáo Gỗ (Wooden Spear)4.000
- Dao chiến đấu (Combat Knife)4.082
- Cuốc chim nguyên mẫu4.167
- Đao Tái Chế (Salvaged Cleaver)4.167
- Cuốc Chim Vực Thẳm (Abyss Metal Pickaxe)4.167
- Gậy bóng chày4.167
Chất nổ cần dùng
- Bom Nổ Khí Propane (Propane Explosive Bomb)× 87.200 Lưu Huỳnh
- Bom Hẹn Giờ (C4)× 48.800 Lưu Huỳnh
- Đạn Nổ 5.56 (Explosive 5.56 Ammo)× 3999.975 Lưu Huỳnh
- Đạn Cối Tiêu Chuẩn (Mortar Shell)× 3410.200 Lưu Huỳnh
- Bom Satchel× 2311.040 Lưu Huỳnh
- Tên lửa thường (Rocket)× 811.200 Lưu Huỳnh
- Tên Lửa Nhanh (HV Rocket)× 6713.400 Lưu Huỳnh
- Bom Dò Mỏ Quặng, Dầu (Survey Charge)× 25015.000 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn Vỏ Lon (Beancan Grenade)× 13115.720 Lưu Huỳnh
- Đạn Pháo (Cannonball)9.526142.890 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn F19.638578.280 Lưu Huỳnh
- Tên lửa MLRS× 6Không chế tạo được
- Lựu đạn HE 40mm× 57Không chế tạo được
Đòn cận chiến vào mặt yếu
- Cây Xúc Rơm12.500
- Kiếm Dài (Longsword)13.334
- Giáo Bằng Đá (Stone Spear)14.286
- Đao Tái Chế (Salvaged Cleaver)16.667
- Gậy bóng chày16.667
- Dao Ma Cà Rồng (Vampire Stake)16.667
- Chùy (Mace)16.667
- Cuốc Chim Tái Chế (Cuốc 3 - Salvaged Icepick)16.667
- Dao chiến đấu (Combat Knife)19.048
- Cuốc chim nguyên mẫu20.000
- Ngọn giáo Tết Nguyên đán20.000
- Cuốc Chim Vực Thẳm (Abyss Metal Pickaxe)20.000
Chất nổ cần dùng
- Bom Nổ Khí Propane (Propane Explosive Bomb)× 1513.500 Lưu Huỳnh
- Bom Hẹn Giờ (C4)× 817.600 Lưu Huỳnh
- Đạn Nổ 5.56 (Explosive 5.56 Ammo)× 79819.950 Lưu Huỳnh
- Đạn Cối Tiêu Chuẩn (Mortar Shell)× 6720.100 Lưu Huỳnh
- Tên lửa thường (Rocket)× 1521.000 Lưu Huỳnh
- Bom Satchel× 4622.080 Lưu Huỳnh
- Tên Lửa Nhanh (HV Rocket)× 13426.800 Lưu Huỳnh
- Bom Dò Mỏ Quặng, Dầu (Survey Charge)× 49929.940 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn Vỏ Lon (Beancan Grenade)× 26231.440 Lưu Huỳnh
- Đạn Pháo (Cannonball)19.052285.780 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn F119.2761.156.560 Lưu Huỳnh
- Tên lửa MLRS× 12Không chế tạo được
- Lựu đạn HE 40mm× 114Không chế tạo được
Đòn cận chiến vào mặt yếu
- Cây Xúc Rơm25.000
- Kiếm Dài (Longsword)26.667
- Giáo Bằng Đá (Stone Spear)28.572
- Đao Tái Chế (Salvaged Cleaver)33.334
- Gậy bóng chày33.334
- Dao Ma Cà Rồng (Vampire Stake)33.334
- Chùy (Mace)33.334
- Cuốc Chim Tái Chế (Cuốc 3 - Salvaged Icepick)33.334
- Dao chiến đấu (Combat Knife)38.096
- Cuốc chim nguyên mẫu40.000
- Ngọn giáo Tết Nguyên đán40.000
- Cuốc Chim Vực Thẳm (Abyss Metal Pickaxe)40.000
