Rèn
base on from
×1
base on
×2
×3
×4
×55
×6
×7
×8
×9
×1010
×11
×12
×13
×14
×1515
×16
×17
×18
×19
×2020
×21
×22
×23
×24
×2525
×26
×27
×28
×29
base on to
×3030
mirage
×31
×32
×33
×34
×35
×36
×37
×38
×39
×40
×41
×42
×43
×44
×45
×46
×47
×48
×49
×50
×51
×52
×53
×54
×55
×56
×57
×58
×59
×60
Cấp 31 đến 60 được rèn ở Ảo Giới.
Ở cấp 1, so với mọi vũ khí Vũ Khí Hai Tay
Vũ khí nàyTrung bìnhCao nhất
Damage312278312
Status Effects132121144
- 320,805
- Bụi Tàn Dư
×52Broadplate Metal
×26Solvent
×54Polished Broadplate Metal
×27Concentrated Solvent
×81Flawless Broadplate Metal
×54Universal Solvent
Toàn bộ chặng từ 1 đến 30: 320,805 Bụi Tàn Dư
Mọi cấp
- 0
- Bụi Tàn Dư
Levels 1 to 30
Chỉ sốChỉ số từ +1 trở lên
Damage312324
Status Effects132144
Các cấp trên 30 cần có +1 trở lên sau tên: 35 ở +1, thêm 5 mỗi bước, 60 ở +6. Vũ khí có +1 trở lên có chỉ số của cột chỉ số thứ hai ở mọi cấp.
Kỹ nghệ chiến đấu
Bối cảnh
Hỏa Nhận
| Thông tin | Giá trị |
|---|---|
| Type | Vũ Khí Hai Tay |
| Form | Dạng Luyện Hồn |
| Found in | Luyện Hồn (Từ Hắc Thương Trường Kiếm) |
| Max level | 30 (60 ở +6) |
| Level 1 | Damage 312, Status Effects 132 |
| Level 30 | Damage 1,217, Status Effects 513 |
| Remnant Dust to level 30 | 320,805 |
| Soul Tempered from | Hắc Thương Trường Kiếm |

