Phân giải
Máy Phân Giải Xanh lá
Máy Phân Giải Xanh lá (lưới điện giai đoạn 2 trở lên)
Máy Phân Giải Vàng
Máy Phân Giải Đỏ
Requires: lưới điện giai đoạn 4
Sửa chữa
Chi phí tính từ độ bền bằng 0. Vật phẩm hư một phần tốn phần hư hỏng của mức này, làm tròn lên theo từng tài nguyên, và mất phần tương ứng của 20%.
Tìm thấy ở
- Thùng hầm mỏ7,69%
- Xe goòng7,69%
Thu thập
Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore)
324,2 Quặng Sắt (Metal Ore), 16,7 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore)
28 lần đánhQuặng Sắt (Metal Ore)
483,8 Quặng Sắt (Metal Ore), 2 Quặng Sắt Xịn (HQM Ore - High Quality Metal Ore)
26 lần đánhQuặng đá
793,8 Đá (Stones)
25 lần đánhQuặng Lưu Huỳnh (Quặng Sulfur)
254,8 Quặng Lưu Huỳnh (Quặng Sulfur)
29 lần đánhGấu
109 Mảnh Xương (Bone Fragments), 72 Da (Leather), 72 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 35 Vải (Cloth), 15 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)
12 lần đánhLợn rừng
36 Mảnh Xương (Bone Fragments), 28 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 15 Da (Leather), 7 Vải (Cloth), 6 Thịt Lợn Sống (Raw Pork)
15 lần đánhBò Đực (Bull), Bò Cái (Cow)
72 Da (Leather), 72 Mảnh Xương (Bone Fragments), 28 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 21 Vải (Cloth), 14 Thịt Bò Sống (Raw Beef)
14 lần đánhGà
11 Mảnh Xương (Bone Fragments), 6 Vải (Cloth), 2 Thịt Gà Sống (Raw Chicken Breast)
13 lần đánhCá Sấu (Crocodile)
122 Da (Leather), 122 Mảnh Xương (Bone Fragments), 86 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 22 Vải (Cloth), 14 Thịt Cá Sấu Sống (Raw Crocodile Meat)
12 lần đánhBánh gừng
22 Mảnh Xương (Bone Fragments), 15 Vải (Cloth)
10 lần đánhCon ngựa
37 Da (Leather), 37 Mảnh Xương (Bone Fragments), 19 Vải (Cloth), 8 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 3 Thịt Ngựa Sống (Raw Horse Meat)
15 lần đánhBáo Đen (Panther)
109 Mảnh Xương (Bone Fragments), 72 Da (Leather), 72 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 36 Vải (Cloth), 13 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)
12 lần đánhNgười chơi
10 Mảnh Xương (Bone Fragments), 5 Thịt Người Sống (Raw Human Meat)
10 lần đánhGấu Bắc cực
122 Mảnh Xương (Bone Fragments), 90 Da (Leather), 87 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 36 Vải (Cloth), 15 Thịt Gấu Sống (Raw Bear Meat)
14 lần đánhNhà khoa học
23 Mảnh Xương (Bone Fragments), 3 Vải (Cloth)
9 lần đánhNhà khoa học, Lính Siêu Cấp
24 Mảnh Xương (Bone Fragments), 3 Vải (Cloth)
9 lần đánhCừu (Sheep)
37 Mảnh Xương (Bone Fragments), 15 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 14 Da (Leather), 8 Vải (Cloth), 8 Raw Mutton
15 lần đánhRắn (Snake)
10 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 4 Nọc Rắn (Snake Venom)
14 lần đánhHươu
37 Da (Leather), 36 Mảnh Xương (Bone Fragments), 19 Vải (Cloth), 8 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 3 Thịt Hươu Sống (Raw Deer Meat)
15 lần đánhHổ (Tiger)
108 Mảnh Xương (Bone Fragments), 72 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 51 Vải (Cloth), 51 Da (Leather), 14 Thịt Mèo Rừng Sống (Raw Big Cat Meat)
15 lần đánhSói
55 Da (Leather), 30 Mảnh Xương (Bone Fragments), 26 Vải (Cloth), 8 Mỡ Động Vật (Animal Fat), 4 Thịt Sói Sống (Raw Wolf Meat), 1 Sọ Sói (Wolf Skull)
16 lần đánh
Skin



