Chất nổ để phá hủy
- Đạn Pháo (Cannonball)× 345 Lưu Huỳnh
- Đạn Nổ 5.56 (Explosive 5.56 Ammo)× 375 Lưu Huỳnh
- Tên Lửa Nhanh (HV Rocket)× 1200 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn Vỏ Lon (Beancan Grenade)× 2240 Lưu Huỳnh
- Bom Dò Mỏ Quặng, Dầu (Survey Charge)× 4240 Lưu Huỳnh
- Lựu Đạn F1× 4240 Lưu Huỳnh
- Đạn Cối Tiêu Chuẩn (Mortar Shell)× 1300 Lưu Huỳnh
- Bom Satchel× 1480 Lưu Huỳnh
- Bom Nổ Khí Propane (Propane Explosive Bomb)× 1900 Lưu Huỳnh
- Tên lửa thường (Rocket)× 11.400 Lưu Huỳnh
- Bom Hẹn Giờ (C4)× 12.200 Lưu Huỳnh
- Tên lửa MLRS× 1Không chế tạo được
- Lựu đạn HE 40mm× 1Không chế tạo được
Đòn cận chiến để phá hủy
- Kiếm Dài (Longsword)× 4
- Đao Tái Chế (Salvaged Cleaver)× 5
- Kiếm Tái Chế (Salvaged Sword)× 5
- Cây Xúc Rơm× 7
- Dao Ma Cà Rồng (Vampire Stake)× 7
- Rìu Tái Chế (Rìu 3 - Salvaged Axe)× 7
- Cuốc Chim Tái Chế (Cuốc 3 - Salvaged Icepick)× 7
- Dao chiến đấu (Combat Knife)× 8
- Dao Rựa (Machete)× 8
- Giáo Bằng Đá (Stone Spear)× 8
- Cuốc chim nguyên mẫu× 9
- Cuốc Chim Vực Thẳm (Abyss Metal Pickaxe)× 9
