Bảng tương khắc
Bên tấn công (hàng) đối với bên phòng thủ (cột)
Bảng tương khắc
| Bên tấn công ↓ / Bên phòng thủ → | Băng | Thủy | Lôi | Hỏa | Thảo | Thổ | Phong | Ám | Quang |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Băng | 0.625×▼ | 1.6×▲ | 1.6×▲ | 0.625×▼ | 0.625×▼ | ||||
| Thủy | 0.625×▼ | 0.625×▼ | 1.6×▲ | 0.625×▼ | 1.6×▲ | 0.625×▼ | |||
| Lôi | 0.625×▼ | 1.6×▲ | 0.625×▼ | 0.625×▼ | 1.6×▲ | ||||
| Hỏa | 1.6×▲ | 0.625×▼ | 0.625×▼ | 1.6×▲ | 0.625×▼ | 0.625×▼ | |||
| Thảo | 1.6×▲ | 0.625×▼ | 0.625×▼ | 1.6×▲ | 0.625×▼ | ||||
| Thổ | 1.6×▲ | 0.625×▼ | 1.6×▲ | 0.625×▼ | 0.625×▼ | 0.625×▼ | |||
| Phong | 0.625×▼ | 1.6×▲ | 0.625×▼ | 1.6×▲ | |||||
| Ám | 0.625×▼ | 1.6×▲ | 1.6×▲ | 0.625×▼ | 1.6×▲ | ||||
| Quang | 0.625×▼ | 1.6×▲ | 1.6×▲ | 0.625×▼ |
Theo nguyên tố
Hỏa
Aniimo Hệ Hỏa gây 1,6× lên Hệ Băng và Hệ Thảo, chịu 1,6× từ Hệ Thủy và Hệ Thổ.
Mạnh trước
Thủy
Thổ
Yếu trước
Thảo
Băng
Kháng
Hỏa
Thủy
Thổ
Quang
Thủy
Aniimo Hệ Thủy gây 1,6× lên Hệ Hỏa và Hệ Thổ, chịu 1,6× từ Hệ Băng, Hệ Lôi và Hệ Thảo.
Mạnh trước
Thảo
Lôi
Băng
Yếu trước
Hỏa
Thổ
Kháng
Thủy
Thảo
Băng
Quang
Thảo
Aniimo Hệ Thảo gây 1,6× lên Hệ Thủy và Hệ Thổ, chịu 1,6× từ Hệ Hỏa, Hệ Phong và Hệ Ám.
Mạnh trước
Hỏa
Phong
Ám
Yếu trước
Thủy
Thổ
Kháng
Hỏa
Thảo
Quang
Lôi
Aniimo Hệ Lôi gây 1,6× lên Hệ Thủy và Hệ Phong, chịu 1,6× từ Hệ Băng và Hệ Ám.
Mạnh trước
Băng
Ám
Yếu trước
Thủy
Phong
Kháng
Lôi
Thổ
Băng
Thổ
Aniimo Hệ Thổ gây 1,6× lên Hệ Băng và Hệ Hỏa, chịu 1,6× từ Hệ Thủy và Hệ Thảo.
Mạnh trước
Thủy
Thảo
Yếu trước
Hỏa
Băng
Kháng
Thủy
Thảo
Thổ
Ám
Phong
Aniimo Hệ Phong gây 1,6× lên Hệ Thảo và Hệ Ám, chịu 1,6× từ Hệ Lôi và Hệ Quang.
Mạnh trước
Lôi
Quang
Yếu trước
Thảo
Ám
Kháng
Lôi
Phong
Băng
Aniimo Hệ Băng gây 1,6× lên Hệ Thủy và Hệ Lôi, chịu 1,6× từ Hệ Hỏa và Hệ Thổ.
Mạnh trước
Hỏa
Thổ
Yếu trước
Thủy
Lôi
Kháng
Hỏa
Thổ
Băng
Ám
Aniimo Hệ Ám gây 1,6× lên Hệ Lôi, Hệ Thảo và Hệ Quang, chịu 1,6× từ Hệ Phong và Hệ Quang.
Mạnh trước
Phong
Quang
Yếu trước
Thảo
Lôi
Quang
Kháng
Thủy
Phong
Mạnh trước
Băng
Ám
Yếu trước
Thủy
Phong
Ám
Kháng
Lôi
Thổ
Băng
Quang